Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hướng Tùng

Hướng thiện · Cây tùng. Thường đặt cho bé trai.

向松Hướng Tùng
MộcHài hòa

Hướng Tùng — Hướng thiện · Cây tùng

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hướng Tùng

  • Tên đệm向Hướng6 nétThủyThanh sắc

    Hướng thiện — Ngoảnh về, hướng về. Ngoảnh về phương vị nào gọi là hướng. Như nam hướng 南向 ngoảnh về hướng nam, bắc hướng 北向 ngoảnh về hướng bắc, v.v. Ý chí ngả về mặt nào gọi là chí hướng 志向, xu hướng 趨向, v.v.

    Ý nghĩa chữ Hướng
  • Tên chính松Tùng8 nétMộcThanh huyền

    Cây tùng — Cây thông, thông có nhiều thứ. Như thông đỏ xích tùng 赤松, thông đen hắc tùng 黑松, hải tùng 海松, ngũ tu tùng 五鬚松, v.v. Cây thông đến mùa rét vẫn xanh, nên người mới ví nó như người có khí tiết và người thọ. Như trinh tùng 貞松 nói người trinh tiết, kiều tùng 喬松 nói người thọ, v.v.

    Ý nghĩa chữ Tùng

Tên Hướng Tùng hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hướng Tùng với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hướng Tùngngã — sắc — huyềnngã — sắc — huyền67Khá
Trần Hướng Tùnghuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền62Khá
Lê Hướng Tùngngang — sắc — huyềnngang — sắc — huyền79Tốt
Phạm Hướng Tùngnặng — sắc — huyềnnặng — sắc — huyền80Tốt
Hoàng Hướng Tùnghuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền67Khá
Huỳnh Hướng Tùnghuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền67Khá

Cùng viết không dấu “huong tung”

Tên đệm khác đi với Tùng

Tên khác có đệm Hướng

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hướng Tùng

Tên Hướng Tùng có nghĩa là gì?

Hướng Tùng (向 松): Hướng thiện · Cây tùng. Hướng nghĩa là hướng thiện, Tùng nghĩa là cây tùng.

Tên Hướng Tùng thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Tùng, tên Hướng Tùng thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hướng Tùng đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hướng Tùng có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.