Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Khiết Khuê
Thanh khiết · Sao Khuê văn chương. Thường đặt cho bé gái.
Khiết Khuê — Thanh khiết · Sao Khuê văn chương
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Khiết Khuê
- Tên đệm潔Khiết16 nétThủyThanh sắc
Thanh khiết — Thanh khiết.
Ý nghĩa chữ Khiết - Tên chính奎Khuê9 nétMộcThanh ngang
Sao Khuê văn chương — Sao khuê, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. Nhà thiên văn ngày xưa cho sao khuê chủ về sự văn hoá, cho nên nói về văn vận hay dùng chữ khuê.
Ý nghĩa chữ Khuê
Tên Khiết Khuê hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Khiết Khuê với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Khiết Khuêngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 76Tốt |
| Trần Khiết Khuêhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 82Tốt |
| Lê Khiết Khuêngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 81Tốt |
| Phạm Khiết Khuênặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 85Rất tốt |
| Hoàng Khiết Khuêhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 76Tốt |
| Huỳnh Khiết Khuêhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 76Tốt |
Tên đệm khác đi với Khuê
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Minh Khuê明奎 · Sáng tỏ · Sao Khuê văn chươngMộc
- Việt Khuê越奎 · Vượt lên · Sao Khuê văn chươngMộc
- Hồng Khuê紅奎 · Sắc hồng · Sao Khuê văn chươngMộc
- Lan Khuê蘭奎 · Hoa lan · Sao Khuê văn chươngMộc
- Mai Khuê梅奎 · Hoa mai · Sao Khuê văn chươngMộc
- Ngọc Khuê玉奎 · Ngọc quý · Sao Khuê văn chươngMộc
- An Khuê安奎 · Bình an · Sao Khuê văn chươngMộc
- Diệu Khuê妙奎 · Tinh diệu · Sao Khuê văn chươngMộc
- Điệp Khuê蝶奎 · Cánh bướm · Sao Khuê văn chươngMộc
- Hướng Khuê向奎 · Hướng thiện · Sao Khuê văn chươngMộc
- Hỷ Khuê喜奎 · Vui mừng · Sao Khuê văn chươngMộc
Tên khác có đệm Khiết
- Khiết Anh潔英 · Thanh khiết · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Khiết Ca潔歌 · Thanh khiết · Lời caMộc
- Khiết Chi潔芝 · Thanh khiết · Cỏ chi thơmMộc
- Khiết Dung潔蓉 · Thanh khiết · Hoa phù dungMộc
- Khiết Duyên潔緣 · Thanh khiết · Duyên lànhMộc
- Khiết Đào潔桃 · Thanh khiết · Hoa đàoMộc
- Khiết Đường潔棠 · Thanh khiết · Hoa hải đườngMộc
- Khiết Gia潔嘉 · Thanh khiết · Tốt lànhMộc
- Khiết Giai潔佳 · Thanh khiết · Tốt đẹpMộc
- Khiết Hân潔欣 · Thanh khiết · Hân hoanMộc
- Khiết Hoa潔花 · Thanh khiết · Bông hoaMộc
- Khiết Hoan潔歡 · Thanh khiết · Vui vẻMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Khiết Khuê
Tên Khiết Khuê có nghĩa là gì?
Khiết Khuê (潔 奎): Thanh khiết · Sao Khuê văn chương. Khiết nghĩa là thanh khiết, Khuê nghĩa là sao khuê văn chương.
Tên Khiết Khuê thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Khuê, tên Khiết Khuê thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Khiết Khuê đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Khiết Khuê có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
