Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khôi Hiểu

Khôi ngô, đứng đầu · Hiểu biết. Thường đặt cho bé trai.

魁曉Khôi Hiểu
HỏaHài hòa

Khôi Hiểu — Khôi ngô, đứng đầu · Hiểu biết

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh

Từng chữ trong tên Khôi Hiểu

  • Tên đệm魁Khôi14 nétMộcThanh ngang

    Khôi ngô, đứng đầu — Đầu sỏ, kẻ làm đầu sỏ cả một đảng gọi là khôi.

    Ý nghĩa chữ Khôi
  • Tên chính曉Hiểu16 nétHỏaThanh hỏi

    Hiểu biết — Sớm, lúc mới hơi mờ mờ sáng gọi là phá hiểu 破曉.

    Ý nghĩa chữ Hiểu

Tên Khôi Hiểu hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khôi Hiểu với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khôi Hiểungã — ngang — hỏingã — ngang — hỏi70Tốt
Trần Khôi Hiểuhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi71Tốt
Lê Khôi Hiểungang — ngang — hỏingang — ngang — hỏi85Rất tốt
Phạm Khôi Hiểunặng — ngang — hỏinặng — ngang — hỏi85Rất tốt
Hoàng Khôi Hiểuhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi70Tốt
Huỳnh Khôi Hiểuhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi70Tốt

Cùng viết không dấu “khoi hieu”

Tên đệm khác đi với Hiểu

Tên khác có đệm Khôi

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khôi Hiểu

Tên Khôi Hiểu có nghĩa là gì?

Khôi Hiểu (魁 曉): Khôi ngô, đứng đầu · Hiểu biết. Khôi nghĩa là khôi ngô, đứng đầu, Hiểu nghĩa là hiểu biết.

Tên Khôi Hiểu thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hiểu, tên Khôi Hiểu thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khôi Hiểu đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khôi Hiểu có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.