Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Khiêm Hiểu
Khiêm nhường · Hiểu biết. Thường đặt cho bé trai.
Khiêm Hiểu — Khiêm nhường · Hiểu biết
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Khiêm Hiểu
- Tên đệm謙Khiêm17 nétMộcThanh ngang
Khiêm nhường — Nhún nhường, tự nhún nhường không dám khoe gọi là khiêm.
Ý nghĩa chữ Khiêm - Tên chính曉Hiểu16 nétHỏaThanh hỏi
Hiểu biết — Sớm, lúc mới hơi mờ mờ sáng gọi là phá hiểu 破曉.
Ý nghĩa chữ Hiểu
Tên Khiêm Hiểu hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Khiêm Hiểu với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Khiêm Hiểungã — ngang — hỏi | ngã — ngang — hỏi | 84Tốt |
| Trần Khiêm Hiểuhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 86Rất tốt |
| Lê Khiêm Hiểungang — ngang — hỏi | ngang — ngang — hỏi | 93Rất tốt |
| Phạm Khiêm Hiểunặng — ngang — hỏi | nặng — ngang — hỏi | 73Tốt |
| Hoàng Khiêm Hiểuhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 84Tốt |
| Huỳnh Khiêm Hiểuhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 84Tốt |
Cùng viết không dấu “khiem hieu”
Tên đệm khác đi với Hiểu
- Anh Hiểu英曉 · Tinh anh, tài giỏi · Hiểu biếtHỏa
- Cần Hiểu勤曉 · Cần cù · Hiểu biếtHỏa
- Duy Hiểu維曉 · Giữ gìn, bền vững · Hiểu biếtHỏa
- Đông Hiểu東曉 · Phương Đông · Hiểu biếtHỏa
- Gia Hiểu嘉曉 · Tốt lành · Hiểu biếtHỏa
- Hoan Hiểu歡曉 · Vui vẻ · Hiểu biếtHỏa
- Hoàn Hiểu完曉 · Hoàn thiện, vẹn toàn · Hiểu biếtHỏa
- Khai Hiểu開曉 · Khai mở · Hiểu biếtHỏa
- Khang Hiểu康曉 · An khang · Hiểu biếtHỏa
- Khoa Hiểu科曉 · Khoa bảng · Hiểu biếtHỏa
- Khôi Hiểu魁曉 · Khôi ngô, đứng đầu · Hiểu biếtHỏa
- Khuê Hiểu奎曉 · Sao Khuê văn chương · Hiểu biếtHỏa
Tên khác có đệm Khiêm
- Khiêm Cảnh謙景 · Khiêm nhường · Cảnh sắcHỏa
- Khiêm Chí謙志 · Khiêm nhường · Ý chíHỏa
- Khiêm Chiếu謙照 · Khiêm nhường · Chiếu sángHỏa
- Khiêm Đại謙大 · Khiêm nhường · Lớn laoHỏa
- Khiêm Đạo謙道 · Khiêm nhường · Đạo lýHỏa
- Khiêm Đạt謙達 · Khiêm nhường · Thành đạtHỏa
- Khiêm Đắc謙得 · Khiêm nhường · Đạt đượcHỏa
- Khiêm Định謙定 · Khiêm nhường · Vững vàngHỏa
- Khiêm Đức謙德 · Khiêm nhường · Đức độHỏa
- Khiêm Hạc謙鶴 · Khiêm nhường · Chim hạcHỏa
- Khiêm Hách謙赫 · Khiêm nhường · Hiển háchHỏa
- Khiêm Hiển謙顯 · Khiêm nhường · Hiển đạtHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Khiêm Hiểu
Tên Khiêm Hiểu có nghĩa là gì?
Khiêm Hiểu (謙 曉): Khiêm nhường · Hiểu biết. Khiêm nghĩa là khiêm nhường, Hiểu nghĩa là hiểu biết.
Tên Khiêm Hiểu thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hiểu, tên Khiêm Hiểu thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Khiêm Hiểu đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Khiêm Hiểu có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
