Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Minh Thông
Sáng tỏ · Thông minh. Thường đặt cho bé trai.
Minh Thông — Sáng tỏ · Thông minh
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngang (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Thông minh
Từng chữ trong tên Minh Thông
- Tên đệm明Minh8 nétHỏaThanh ngang
Sáng tỏ — Sáng. Như minh tinh 明星 sao sáng, minh nguyệt 明月 trăng sáng. Dân tộc đã khai hóa gọi là văn minh 文明.
Ý nghĩa chữ Minh - Tên chính聰Thông17 nétKimThanh ngang
Thông minh — Sáng, tai nghe sáng suốt gọi là thông. Như thông minh 聰明 sáng suốt, vì có tai mắt cảm giác nhanh nhẹn thì mới nghe thấy được nhiều mà nẩy ra trí tuệ vậy.
Ý nghĩa chữ Thông
Tên Minh Thông hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Minh Thông với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Minh Thôngngã — ngang — ngang | ngã — ngang — ngang | 75Tốt |
| Trần Minh Thônghuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 77Tốt |
| Lê Minh Thôngngang — ngang — ngang | ngang — ngang — ngang | 72Tốt |
| Phạm Minh Thôngnặng — ngang — ngang | nặng — ngang — ngang | 73Tốt |
| Hoàng Minh Thônghuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 65Khá |
| Huỳnh Minh Thônghuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 65Khá |
Tên đệm khác đi với Thông
- Hưởng Thông享聰 · Hưởng phúc · Thông minhKim
- Hữu Thông友聰 · Bạn hữu · Thông minhKim
- Nguyện Thông願聰 · Ước nguyện · Thông minhKim
- Nhất Thông一聰 · Đứng đầu · Thông minhKim
- Thạc Thông碩聰 · Lớn lao · Thông minhKim
- Trọng Thông重聰 · Kính trọng · Thông minhKim
- Vạn Thông萬聰 · Muôn vàn · Thông minhKim
- Vĩ Thông偉聰 · Vĩ đại · Thông minhKim
- Vũ Thông宇聰 · Vũ trụ · Thông minhKim
- Bá Thông伯聰 · Bậc đứng đầu · Thông minhKim
- Hải Thông海聰 · Biển cả · Thông minhKim
- Hạo Thông浩聰 · Bao la, rộng lớn · Thông minhKim
Tên khác có đệm Minh
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
- Minh Chí明志 · Sáng tỏ · Ý chíHỏa
- Minh Đạt明達 · Sáng tỏ · Thành đạtHỏa
- Minh Đức明德 · Sáng tỏ · Đức độHỏa
- Minh Lộc明祿 · Sáng tỏ · Phúc lộcHỏa
- Minh Lượng明亮 · Sáng tỏ · Sáng sủaHỏa
- Minh Nhật明日 · Sáng tỏ · Mặt trờiHỏa
- Minh Trí明智 · Sáng tỏ · Trí tuệHỏa
- Minh Triết明哲 · Sáng tỏ · Hiền triếtHỏa
- Minh Tuấn明俊 · Sáng tỏ · Tuấn túHỏa
- Minh Tuệ明慧 · Sáng tỏ · Trí tuệHỏa
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Minh Thông
Tên Minh Thông có nghĩa là gì?
Minh Thông (明 聰): Sáng tỏ · Thông minh. Minh nghĩa là sáng tỏ, Thông nghĩa là thông minh.
Tên Minh Thông thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thông, tên Minh Thông thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Minh Thông đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Minh Thông có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
