Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Trọng Thông
Kính trọng · Thông minh. Thường đặt cho bé trai.
Trọng Thông — Kính trọng · Thông minh
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Trọng Thông
- Tên đệm重Trọng9 nétThổThanh nặng
Kính trọng — Nặng. Đem hai vật so sánh với nhau gọi là khinh trọng 輕重 nặng nhẹ. Dùng sức nhiều cũng gọi là trọng, vì thế nên tiếng to cũng gọi là trọng.
Ý nghĩa chữ Trọng - Tên chính聰Thông17 nétKimThanh ngang
Thông minh — Sáng, tai nghe sáng suốt gọi là thông. Như thông minh 聰明 sáng suốt, vì có tai mắt cảm giác nhanh nhẹn thì mới nghe thấy được nhiều mà nẩy ra trí tuệ vậy.
Ý nghĩa chữ Thông
Tên Trọng Thông hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Trọng Thông với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Trọng Thôngngã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 86Rất tốt |
| Trần Trọng Thônghuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 84Tốt |
| Lê Trọng Thôngngang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 88Rất tốt |
| Phạm Trọng Thôngnặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 68Khá |
| Hoàng Trọng Thônghuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 86Rất tốt |
| Huỳnh Trọng Thônghuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 86Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Thông
- Minh Thông明聰 · Sáng tỏ · Thông minhKim
- Hưởng Thông享聰 · Hưởng phúc · Thông minhKim
- Hữu Thông友聰 · Bạn hữu · Thông minhKim
- Nguyện Thông願聰 · Ước nguyện · Thông minhKim
- Nhất Thông一聰 · Đứng đầu · Thông minhKim
- Thạc Thông碩聰 · Lớn lao · Thông minhKim
- Vạn Thông萬聰 · Muôn vàn · Thông minhKim
- Vĩ Thông偉聰 · Vĩ đại · Thông minhKim
- Vũ Thông宇聰 · Vũ trụ · Thông minhKim
- Bá Thông伯聰 · Bậc đứng đầu · Thông minhKim
- Hải Thông海聰 · Biển cả · Thông minhKim
- Hạo Thông浩聰 · Bao la, rộng lớn · Thông minhKim
Tên khác có đệm Trọng
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Trọng Nghĩa重義 · Kính trọng · Nghĩa khíMộc
- Trọng Hiếu重孝 · Kính trọng · Hiếu thảoThủy
- Trọng Chân重真 · Kính trọng · Chân thậtKim
- Trọng Chinh重征 · Kính trọng · Chinh phụcKim
- Trọng Chung重鐘 · Kính trọng · Tiếng chuông ngânKim
- Trọng Chương重章 · Kính trọng · Văn chươngKim
- Trọng Công重公 · Kính trọng · Công chínhKim
- Trọng Cương重剛 · Kính trọng · Cứng cỏiKim
- Trọng Du重瑜 · Kính trọng · Ngọc đẹpKim
- Trọng Hàn重翰 · Kính trọng · Văn hàn, bút mựcKim
- Trọng Hiền重賢 · Kính trọng · Hiền tàiKim
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Trọng Thông
Tên Trọng Thông có nghĩa là gì?
Trọng Thông (重 聰): Kính trọng · Thông minh. Trọng nghĩa là kính trọng, Thông nghĩa là thông minh.
Tên Trọng Thông thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thông, tên Trọng Thông thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Trọng Thông đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Trọng Thông có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
