Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Vĩ Thông
Vĩ đại · Thông minh. Thường đặt cho bé trai.
Vĩ Thông — Vĩ đại · Thông minh
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh
Từng chữ trong tên Vĩ Thông
- Tên đệm偉Vĩ11 nétThổThanh ngã
Vĩ đại — Lạ, lớn. Như tú vĩ 秀偉 tuấn tú lạ, vĩ dị 偉異 lớn lao lạ, v.v. đều là dùng để hình dung sự vật gì quí báu, hiếm có, và hình vóc cao lớn khác thường cả. Người nào có công to nghiệp lớn đều gọi là vĩ nhân 偉人.
Ý nghĩa chữ Vĩ - Tên chính聰Thông17 nétKimThanh ngang
Thông minh — Sáng, tai nghe sáng suốt gọi là thông. Như thông minh 聰明 sáng suốt, vì có tai mắt cảm giác nhanh nhẹn thì mới nghe thấy được nhiều mà nẩy ra trí tuệ vậy.
Ý nghĩa chữ Thông
Tên Vĩ Thông hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Vĩ Thông với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Vĩ Thôngngã — ngã — ngang | ngã — ngã — ngang | 80Tốt |
| Trần Vĩ Thônghuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 78Tốt |
| Lê Vĩ Thôngngang — ngã — ngang | ngang — ngã — ngang | 75Tốt |
| Phạm Vĩ Thôngnặng — ngã — ngang | nặng — ngã — ngang | 66Khá |
| Hoàng Vĩ Thônghuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 80Tốt |
| Huỳnh Vĩ Thônghuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 80Tốt |
Tên đệm khác đi với Thông
- Minh Thông明聰 · Sáng tỏ · Thông minhKim
- Hưởng Thông享聰 · Hưởng phúc · Thông minhKim
- Hữu Thông友聰 · Bạn hữu · Thông minhKim
- Nguyện Thông願聰 · Ước nguyện · Thông minhKim
- Nhất Thông一聰 · Đứng đầu · Thông minhKim
- Thạc Thông碩聰 · Lớn lao · Thông minhKim
- Trọng Thông重聰 · Kính trọng · Thông minhKim
- Vạn Thông萬聰 · Muôn vàn · Thông minhKim
- Vũ Thông宇聰 · Vũ trụ · Thông minhKim
- Bá Thông伯聰 · Bậc đứng đầu · Thông minhKim
- Hải Thông海聰 · Biển cả · Thông minhKim
- Hạo Thông浩聰 · Bao la, rộng lớn · Thông minhKim
Tên khác có đệm Vĩ
- Vĩ Chân偉真 · Vĩ đại · Chân thậtKim
- Vĩ Chinh偉征 · Vĩ đại · Chinh phụcKim
- Vĩ Chung偉鐘 · Vĩ đại · Tiếng chuông ngânKim
- Vĩ Chương偉章 · Vĩ đại · Văn chươngKim
- Vĩ Công偉公 · Vĩ đại · Công chínhKim
- Vĩ Cương偉剛 · Vĩ đại · Cứng cỏiKim
- Vĩ Du偉瑜 · Vĩ đại · Ngọc đẹpKim
- Vĩ Hàn偉翰 · Vĩ đại · Văn hàn, bút mựcKim
- Vĩ Hiền偉賢 · Vĩ đại · Hiền tàiKim
- Vĩ Hoàng偉皇 · Vĩ đại · Huy hoàngKim
- Vĩ Khâm偉欽 · Vĩ đại · Khâm phụcKim
- Vĩ Kim偉金 · Vĩ đại · Vàng quýKim
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Vĩ Thông
Tên Vĩ Thông có nghĩa là gì?
Vĩ Thông (偉 聰): Vĩ đại · Thông minh. Vĩ nghĩa là vĩ đại, Thông nghĩa là thông minh.
Tên Vĩ Thông thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thông, tên Vĩ Thông thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Vĩ Thông đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Vĩ Thông có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
