Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Nguyên Tuệ

Khởi đầu · Trí tuệ. Dùng được cho cả trai và gái.

元慧Nguyên Tuệ
HỏaHiện đại

Nguyên Tuệ — Khởi đầu · Trí tuệ

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Nguyên Tuệ

  • Tên đệm元Nguyên4 nétMộcThanh ngang

    Khởi đầu — Mới, đầu năm vua mới lên ngôi gọi là nguyên niên 元年 năm đầu (thứ nhất). Nửa chừng muốn đổi niên hiệu khác, cũng gọi là cải nguyên 改元. Lịch tây, lấy năm chúa Gia-tô giáng sinh, để ghi số năm, nên gọi năm ấy là kỷ nguyên 紀元, nghĩa là số một bắt đầu từ đấy. Phàm đầu số gì cũng gọi là nguyên. Như tháng giêng gọi là nguyên nguyệt 元月, ngày mồng một gọi là nguyên nhật 元日.

    Ý nghĩa chữ Nguyên
  • Tên chính慧Tuệ15 nétHỏaThanh nặng

    Trí tuệ — Trí sáng. Lanh lẹ, sinh ra đã có tính sáng láng hơn người gọi là tuệ căn 慧根, có trí sáng láng chứng minh được pháp gọi là tuệ lực 慧力, lấy trí tuệ làm tính mạng gọi là tuệ mệnh 慧命, lấy trí tuệ mà trừ sạch được duyên trần gọi là tuệ kiếm 慧劍, có con mắt soi tỏ cả quá khứ, hiện tại, vị lai gọi là tuệ nhãn 慧眼.

    Ý nghĩa chữ Tuệ

Tên Nguyên Tuệ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Nguyên Tuệ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Nguyên Tuệngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng84Tốt
Trần Nguyên Tuệhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng77Tốt
Lê Nguyên Tuệngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng74Tốt
Phạm Nguyên Tuệnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng83Tốt
Hoàng Nguyên Tuệhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng84Tốt
Huỳnh Nguyên Tuệhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng84Tốt

Cùng viết không dấu “nguyen tue”

Tên đệm khác đi với Tuệ

Tên khác có đệm Nguyên

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Nguyên Tuệ

Tên Nguyên Tuệ có nghĩa là gì?

Nguyên Tuệ (元 慧): Khởi đầu · Trí tuệ. Nguyên nghĩa là khởi đầu, Tuệ nghĩa là trí tuệ.

Tên Nguyên Tuệ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Tuệ, tên Nguyên Tuệ thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Nguyên Tuệ đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Nguyên Tuệ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.