Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Nguyên Ái
Khởi đầu · Yêu thương. Thường đặt cho bé gái.
Nguyên Ái — Khởi đầu · Yêu thương
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng, Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Nguyên Ái
- Tên đệm元Nguyên4 nétMộcThanh ngang
Khởi đầu — Mới, đầu năm vua mới lên ngôi gọi là nguyên niên 元年 năm đầu (thứ nhất). Nửa chừng muốn đổi niên hiệu khác, cũng gọi là cải nguyên 改元. Lịch tây, lấy năm chúa Gia-tô giáng sinh, để ghi số năm, nên gọi năm ấy là kỷ nguyên 紀元, nghĩa là số một bắt đầu từ đấy. Phàm đầu số gì cũng gọi là nguyên. Như tháng giêng gọi là nguyên nguyệt 元月, ngày mồng một gọi là nguyên nhật 元日.
Ý nghĩa chữ Nguyên - Tên chính愛Ái13 nétHỏaThanh sắc
Yêu thương — Yêu thích. Như ái mộ 愛慕 yêu mến.
Ý nghĩa chữ Ái
Tên Nguyên Ái hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Nguyên Ái với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Nguyên Áingã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 84Tốt |
| Trần Nguyên Áihuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 79Tốt |
| Lê Nguyên Áingang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 82Tốt |
| Phạm Nguyên Áinặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 82Tốt |
| Hoàng Nguyên Áihuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 84Tốt |
| Huỳnh Nguyên Áihuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 84Tốt |
Cùng viết không dấu “nguyen ai”
Tên đệm khác đi với Ái
- Anh Ái英愛 · Tinh anh, tài giỏi · Yêu thươngHỏa
- Gia Ái嘉愛 · Tốt lành · Yêu thươngHỏa
- Giai Ái佳愛 · Tốt đẹp · Yêu thươngHỏa
- Hoan Ái歡愛 · Vui vẻ · Yêu thươngHỏa
- Hồng Ái紅愛 · Sắc hồng · Yêu thươngHỏa
- Hương Ái香愛 · Hương thơm · Yêu thươngHỏa
- Khanh Ái卿愛 · Người tôn quý · Yêu thươngHỏa
- Khuê Ái奎愛 · Sao Khuê văn chương · Yêu thươngHỏa
- Kiều Ái嬌愛 · Kiều diễm · Yêu thươngHỏa
- Lam Ái藍愛 · Sắc lam · Yêu thươngHỏa
- Liên Ái蓮愛 · Hoa sen · Yêu thươngHỏa
- Mai Ái梅愛 · Hoa mai · Yêu thươngHỏa
Tên khác có đệm Nguyên
- Nguyên Ánh元映 · Khởi đầu · Ánh sáng rạng rỡHỏa
- Nguyên Hạ元夏 · Khởi đầu · Mùa hạHỏa
- Nguyên Hạc元鶴 · Khởi đầu · Chim hạcHỏa
- Nguyên Hiểu元曉 · Khởi đầu · Hiểu biếtHỏa
- Nguyên Khánh元慶 · Khởi đầu · Mừng vuiHỏa
- Nguyên Lễ元禮 · Khởi đầu · Lễ nghĩaHỏa
- Nguyên Lệ元麗 · Khởi đầu · Xinh đẹpHỏa
- Nguyên Nhẫn元忍 · Khởi đầu · Nhẫn nạiHỏa
- Nguyên Nhật元日 · Khởi đầu · Mặt trờiHỏa
- Nguyên Tuệ元慧 · Khởi đầu · Trí tuệHỏa
- Nguyên Ý元意 · Khởi đầu · Ý nguyệnHỏa
- Nguyên Yến元燕 · Khởi đầu · Chim yếnHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Nguyên Ái
Tên Nguyên Ái có nghĩa là gì?
Nguyên Ái (元 愛): Khởi đầu · Yêu thương. Nguyên nghĩa là khởi đầu, Ái nghĩa là yêu thương.
Tên Nguyên Ái thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Ái, tên Nguyên Ái thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Nguyên Ái đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Nguyên Ái có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
