Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Nguyên Yến
Khởi đầu · Chim yến. Thường đặt cho bé gái.
Nguyên Yến — Khởi đầu · Chim yến
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Nguyên Yến
- Tên đệm元Nguyên4 nétMộcThanh ngang
Khởi đầu — Mới, đầu năm vua mới lên ngôi gọi là nguyên niên 元年 năm đầu (thứ nhất). Nửa chừng muốn đổi niên hiệu khác, cũng gọi là cải nguyên 改元. Lịch tây, lấy năm chúa Gia-tô giáng sinh, để ghi số năm, nên gọi năm ấy là kỷ nguyên 紀元, nghĩa là số một bắt đầu từ đấy. Phàm đầu số gì cũng gọi là nguyên. Như tháng giêng gọi là nguyên nguyệt 元月, ngày mồng một gọi là nguyên nhật 元日.
Ý nghĩa chữ Nguyên - Tên chính燕Yến16 nétHỏaThanh sắc
Chim yến — Chim yến.
Ý nghĩa chữ Yến
Tên Nguyên Yến hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Nguyên Yến với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Nguyên Yếnngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 77Tốt |
| Trần Nguyên Yếnhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 64Khá |
| Lê Nguyên Yếnngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 78Tốt |
| Phạm Nguyên Yếnnặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 83Tốt |
| Hoàng Nguyên Yếnhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 77Tốt |
| Huỳnh Nguyên Yếnhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 77Tốt |
Cùng viết không dấu “nguyen yen”
Tên đệm khác đi với Yến
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Uyên Yến淵燕 · Uyên bác · Chim yếnHỏa
- Vân Yến雲燕 · Mây · Chim yếnHỏa
- Tiểu Yến小燕 · Nhỏ xinh · Chim yếnHỏa
- Hải Yến海燕 · Biển cả · Chim yếnHỏa
- Anh Yến英燕 · Tinh anh, tài giỏi · Chim yếnHỏa
- Gia Yến嘉燕 · Tốt lành · Chim yếnHỏa
- Giai Yến佳燕 · Tốt đẹp · Chim yếnHỏa
- Hoan Yến歡燕 · Vui vẻ · Chim yếnHỏa
- Hồng Yến紅燕 · Sắc hồng · Chim yếnHỏa
- Hương Yến香燕 · Hương thơm · Chim yếnHỏa
- Khanh Yến卿燕 · Người tôn quý · Chim yếnHỏa
Tên khác có đệm Nguyên
- Nguyên Ái元愛 · Khởi đầu · Yêu thươngHỏa
- Nguyên Ánh元映 · Khởi đầu · Ánh sáng rạng rỡHỏa
- Nguyên Hạ元夏 · Khởi đầu · Mùa hạHỏa
- Nguyên Hạc元鶴 · Khởi đầu · Chim hạcHỏa
- Nguyên Hiểu元曉 · Khởi đầu · Hiểu biếtHỏa
- Nguyên Khánh元慶 · Khởi đầu · Mừng vuiHỏa
- Nguyên Lễ元禮 · Khởi đầu · Lễ nghĩaHỏa
- Nguyên Lệ元麗 · Khởi đầu · Xinh đẹpHỏa
- Nguyên Nhẫn元忍 · Khởi đầu · Nhẫn nạiHỏa
- Nguyên Nhật元日 · Khởi đầu · Mặt trờiHỏa
- Nguyên Tuệ元慧 · Khởi đầu · Trí tuệHỏa
- Nguyên Ý元意 · Khởi đầu · Ý nguyệnHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Nguyên Yến
Tên Nguyên Yến có nghĩa là gì?
Nguyên Yến (元 燕): Khởi đầu · Chim yến. Nguyên nghĩa là khởi đầu, Yến nghĩa là chim yến.
Tên Nguyên Yến thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Yến, tên Nguyên Yến thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Nguyên Yến đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Nguyên Yến có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
