Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Nguyên Hạ
Khởi đầu · Mùa hạ. Thường đặt cho bé gái.
Nguyên Hạ — Khởi đầu · Mùa hạ
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Nguyên Hạ
- Tên đệm元Nguyên4 nétMộcThanh ngang
Khởi đầu — Mới, đầu năm vua mới lên ngôi gọi là nguyên niên 元年 năm đầu (thứ nhất). Nửa chừng muốn đổi niên hiệu khác, cũng gọi là cải nguyên 改元. Lịch tây, lấy năm chúa Gia-tô giáng sinh, để ghi số năm, nên gọi năm ấy là kỷ nguyên 紀元, nghĩa là số một bắt đầu từ đấy. Phàm đầu số gì cũng gọi là nguyên. Như tháng giêng gọi là nguyên nguyệt 元月, ngày mồng một gọi là nguyên nhật 元日.
Ý nghĩa chữ Nguyên - Tên chính夏Hạ10 nétHỏaThanh nặng
Mùa hạ — Mùa hè, lịch tây định từ 6 tháng 5 đến 8 tháng 8 là mùa hè, lịch ta định tháng 4, 5, 6 là mùa hè.
Ý nghĩa chữ Hạ
Tên Nguyên Hạ hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Nguyên Hạ với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Nguyên Hạngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 78Tốt |
| Trần Nguyên Hạhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 67Khá |
| Lê Nguyên Hạngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 74Tốt |
| Phạm Nguyên Hạnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 86Rất tốt |
| Hoàng Nguyên Hạhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 78Tốt |
| Huỳnh Nguyên Hạhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 78Tốt |
Cùng viết không dấu “nguyen ha”
Tên đệm khác đi với Hạ
- Nhật Hạ日夏 · Mặt trời · Mùa hạHỏa
- Anh Hạ英夏 · Tinh anh, tài giỏi · Mùa hạHỏa
- Gia Hạ嘉夏 · Tốt lành · Mùa hạHỏa
- Giai Hạ佳夏 · Tốt đẹp · Mùa hạHỏa
- Hoan Hạ歡夏 · Vui vẻ · Mùa hạHỏa
- Hồng Hạ紅夏 · Sắc hồng · Mùa hạHỏa
- Hương Hạ香夏 · Hương thơm · Mùa hạHỏa
- Khanh Hạ卿夏 · Người tôn quý · Mùa hạHỏa
- Khuê Hạ奎夏 · Sao Khuê văn chương · Mùa hạHỏa
- Kiều Hạ嬌夏 · Kiều diễm · Mùa hạHỏa
- Lam Hạ藍夏 · Sắc lam · Mùa hạHỏa
- Liên Hạ蓮夏 · Hoa sen · Mùa hạHỏa
Tên khác có đệm Nguyên
- Nguyên Ái元愛 · Khởi đầu · Yêu thươngHỏa
- Nguyên Ánh元映 · Khởi đầu · Ánh sáng rạng rỡHỏa
- Nguyên Hạc元鶴 · Khởi đầu · Chim hạcHỏa
- Nguyên Hiểu元曉 · Khởi đầu · Hiểu biếtHỏa
- Nguyên Khánh元慶 · Khởi đầu · Mừng vuiHỏa
- Nguyên Lễ元禮 · Khởi đầu · Lễ nghĩaHỏa
- Nguyên Lệ元麗 · Khởi đầu · Xinh đẹpHỏa
- Nguyên Nhẫn元忍 · Khởi đầu · Nhẫn nạiHỏa
- Nguyên Nhật元日 · Khởi đầu · Mặt trờiHỏa
- Nguyên Tuệ元慧 · Khởi đầu · Trí tuệHỏa
- Nguyên Ý元意 · Khởi đầu · Ý nguyệnHỏa
- Nguyên Yến元燕 · Khởi đầu · Chim yếnHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Nguyên Hạ
Tên Nguyên Hạ có nghĩa là gì?
Nguyên Hạ (元 夏): Khởi đầu · Mùa hạ. Nguyên nghĩa là khởi đầu, Hạ nghĩa là mùa hạ.
Tên Nguyên Hạ thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hạ, tên Nguyên Hạ thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Nguyên Hạ đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Nguyên Hạ có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
