Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Nguyên Hạc
Khởi đầu · Chim hạc. Dùng được cho cả trai và gái.
Nguyên Hạc — Khởi đầu · Chim hạc
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Bình an, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Nguyên Hạc
- Tên đệm元Nguyên4 nétMộcThanh ngang
Khởi đầu — Mới, đầu năm vua mới lên ngôi gọi là nguyên niên 元年 năm đầu (thứ nhất). Nửa chừng muốn đổi niên hiệu khác, cũng gọi là cải nguyên 改元. Lịch tây, lấy năm chúa Gia-tô giáng sinh, để ghi số năm, nên gọi năm ấy là kỷ nguyên 紀元, nghĩa là số một bắt đầu từ đấy. Phàm đầu số gì cũng gọi là nguyên. Như tháng giêng gọi là nguyên nguyệt 元月, ngày mồng một gọi là nguyên nhật 元日.
Ý nghĩa chữ Nguyên - Tên chính鶴Hạc21 nétHỏaThanh nặng
Chim hạc — Chim hạc, sếu.
Ý nghĩa chữ Hạc
Tên Nguyên Hạc hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Nguyên Hạc với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Nguyên Hạcngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 89Rất tốt |
| Trần Nguyên Hạchuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 77Tốt |
| Lê Nguyên Hạcngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 75Tốt |
| Phạm Nguyên Hạcnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 84Tốt |
| Hoàng Nguyên Hạchuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 89Rất tốt |
| Huỳnh Nguyên Hạchuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 89Rất tốt |
Cùng viết không dấu “nguyen hac”
Tên đệm khác đi với Hạc
- Anh Hạc英鶴 · Tinh anh, tài giỏi · Chim hạcHỏa
- Cần Hạc勤鶴 · Cần cù · Chim hạcHỏa
- Duy Hạc維鶴 · Giữ gìn, bền vững · Chim hạcHỏa
- Đông Hạc東鶴 · Phương Đông · Chim hạcHỏa
- Gia Hạc嘉鶴 · Tốt lành · Chim hạcHỏa
- Giai Hạc佳鶴 · Tốt đẹp · Chim hạcHỏa
- Hoan Hạc歡鶴 · Vui vẻ · Chim hạcHỏa
- Hoàn Hạc完鶴 · Hoàn thiện, vẹn toàn · Chim hạcHỏa
- Hồng Hạc紅鶴 · Sắc hồng · Chim hạcHỏa
- Hương Hạc香鶴 · Hương thơm · Chim hạcHỏa
- Khai Hạc開鶴 · Khai mở · Chim hạcHỏa
- Khang Hạc康鶴 · An khang · Chim hạcHỏa
Tên khác có đệm Nguyên
- Nguyên Giáp元甲 · Khởi đầu · Đứng đầuThổ
- Nguyên Khang元康 · Khởi đầu · An khangMộc
- Nguyên Khoa元科 · Khởi đầu · Khoa bảngMộc
- Nguyên Khôi元魁 · Khởi đầu · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Nguyên Hoàng元皇 · Khởi đầu · Huy hoàngKim
- Nguyên Ái元愛 · Khởi đầu · Yêu thươngHỏa
- Nguyên Ánh元映 · Khởi đầu · Ánh sáng rạng rỡHỏa
- Nguyên Cảnh元景 · Khởi đầu · Cảnh sắcHỏa
- Nguyên Chí元志 · Khởi đầu · Ý chíHỏa
- Nguyên Chiếu元照 · Khởi đầu · Chiếu sángHỏa
- Nguyên Đại元大 · Khởi đầu · Lớn laoHỏa
- Nguyên Đạo元道 · Khởi đầu · Đạo lýHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Nguyên Hạc
Tên Nguyên Hạc có nghĩa là gì?
Nguyên Hạc (元 鶴): Khởi đầu · Chim hạc. Nguyên nghĩa là khởi đầu, Hạc nghĩa là chim hạc.
Tên Nguyên Hạc thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hạc, tên Nguyên Hạc thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Nguyên Hạc đặt cho bé trai hay bé gái?
Dùng được cho cả trai và gái.
Làm sao biết tên Nguyên Hạc có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
