Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Nhẫn Chi

Nhẫn nại · Cỏ chi thơm. Thường đặt cho bé gái.

忍芝Nhẫn Chi
MộcCổ điển

Nhẫn Chi — Nhẫn nại · Cỏ chi thơm

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Nhẫn Chi

  • Tên đệm忍Nhẫn7 nétHỏaThanh ngã

    Nhẫn nại — Nhịn. Như làm việc khó khăn cũng cố làm cho được gọi là kiên nhẫn 堅忍, khoan dong cho người không vội trách gọi là dong nhẫn 容忍, v.v.

    Ý nghĩa chữ Nhẫn
  • Tên chính芝Chi10 nétMộcThanh ngang

    Cỏ chi thơm — Một loài cỏ như nấm, mọc ở các cây đã chết, hình như cái nấm, cứng nhẵn nhụi, có sáu sắc xanh, đỏ, vàng, trắng, đen, tía. Người xưa cho đó là cỏ báo điềm tốt lành, nên gọi là linh chi 靈芝.

    Ý nghĩa chữ Chi

Tên Nhẫn Chi hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Nhẫn Chi với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Nhẫn Chingã — ngã — ngangngã — ngã — ngang82Tốt
Trần Nhẫn Chihuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang91Rất tốt
Lê Nhẫn Chingang — ngã — ngangngang — ngã — ngang77Tốt
Phạm Nhẫn Chinặng — ngã — ngangnặng — ngã — ngang85Rất tốt
Hoàng Nhẫn Chihuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang82Tốt
Huỳnh Nhẫn Chihuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang82Tốt

Cùng viết không dấu “nhan chi”

Tên đệm khác đi với Chi

Tên khác có đệm Nhẫn

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Nhẫn Chi

Tên Nhẫn Chi có nghĩa là gì?

Nhẫn Chi (忍 芝): Nhẫn nại · Cỏ chi thơm. Nhẫn nghĩa là nhẫn nại, Chi nghĩa là cỏ chi thơm.

Tên Nhẫn Chi thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Chi, tên Nhẫn Chi thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Nhẫn Chi đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Nhẫn Chi có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.