Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thuần Yến

Thuần hậu · Chim yến. Thường đặt cho bé gái.

純燕Thuần Yến
HỏaHài hòa

Thuần Yến — Thuần hậu · Chim yến

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Thuần Yến

  • Tên đệm純Thuần10 nétMộcThanh huyền

    Thuần hậu — Thành thực. Như thuần hiếu 純孝 người hiếu thực.

    Ý nghĩa chữ Thuần
  • Tên chính燕Yến16 nétHỏaThanh sắc

    Chim yến — Chim yến.

    Ý nghĩa chữ Yến

Tên Thuần Yến hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thuần Yến với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thuần Yếnngã — huyền — sắcngã — huyền — sắc67Khá
Trần Thuần Yếnhuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc70Tốt
Lê Thuần Yếnngang — huyền — sắcngang — huyền — sắc92Rất tốt
Phạm Thuần Yếnnặng — huyền — sắcnặng — huyền — sắc88Rất tốt
Hoàng Thuần Yếnhuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc67Khá
Huỳnh Thuần Yếnhuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc67Khá

Cùng viết không dấu “thuan yen”

Tên đệm khác đi với Yến

Tên khác có đệm Thuần

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Thuần Yến

Tên Thuần Yến có nghĩa là gì?

Thuần Yến (純 燕): Thuần hậu · Chim yến. Thuần nghĩa là thuần hậu, Yến nghĩa là chim yến.

Tên Thuần Yến thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Yến, tên Thuần Yến thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Thuần Yến đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Thuần Yến có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.