Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thuần Lễ

Thuần hậu · Lễ nghĩa. Dùng được cho cả trai và gái.

純禮Thuần Lễ
HỏaCổ điển

Thuần Lễ — Thuần hậu · Lễ nghĩa

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — ngã (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Đức hạnh

Từng chữ trong tên Thuần Lễ

  • Tên đệm純Thuần10 nétMộcThanh huyền

    Thuần hậu — Thành thực. Như thuần hiếu 純孝 người hiếu thực.

    Ý nghĩa chữ Thuần
  • Tên chính禮Lễ18 nétHỏaThanh ngã

    Lễ nghĩa — Lễ, theo cái khuôn mẫu của người đã qua định ra các phép tắc, từ quan, hôn, tang, tế cho đến đi đứng nói năng đều có cái phép nhất định phải như thế gọi là lễ.

    Ý nghĩa chữ Lễ

Tên Thuần Lễ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thuần Lễ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thuần Lễngã — huyền — ngãngã — huyền — ngã59Khá
Trần Thuần Lễhuyền — huyền — ngãhuyền — huyền — ngã67Khá
Lê Thuần Lễngang — huyền — ngãngang — huyền — ngã83Tốt
Phạm Thuần Lễnặng — huyền — ngãnặng — huyền — ngã83Tốt
Hoàng Thuần Lễhuyền — huyền — ngãhuyền — huyền — ngã59Khá
Huỳnh Thuần Lễhuyền — huyền — ngãhuyền — huyền — ngã59Khá

Cùng viết không dấu “thuan le”

Tên đệm khác đi với Lễ

Tên khác có đệm Thuần

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Thuần Lễ

Tên Thuần Lễ có nghĩa là gì?

Thuần Lễ (純 禮): Thuần hậu · Lễ nghĩa. Thuần nghĩa là thuần hậu, Lễ nghĩa là lễ nghĩa.

Tên Thuần Lễ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lễ, tên Thuần Lễ thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Thuần Lễ đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Thuần Lễ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.