Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Thuần Đức
Thuần hậu · Đức độ. Thường đặt cho bé trai.
Thuần Đức — Thuần hậu · Đức độ
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: huyền — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Đức hạnh
Từng chữ trong tên Thuần Đức
- Tên đệm純Thuần10 nétMộcThanh huyền
Thuần hậu — Thành thực. Như thuần hiếu 純孝 người hiếu thực.
Ý nghĩa chữ Thuần - Tên chính德Đức15 nétHỏaThanh sắc
Đức độ — Đạo đức. Cái đạo để lập thân gọi là đức. Như đức hạnh 德行, đức tính 德性, v.v.
Ý nghĩa chữ Đức
Tên Thuần Đức hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Thuần Đức với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Thuần Đứcngã — huyền — sắc | ngã — huyền — sắc | 79Tốt |
| Trần Thuần Đứchuyền — huyền — sắc | huyền — huyền — sắc | 85Rất tốt |
| Lê Thuần Đứcngang — huyền — sắc | ngang — huyền — sắc | 91Rất tốt |
| Phạm Thuần Đứcnặng — huyền — sắc | nặng — huyền — sắc | 88Rất tốt |
| Hoàng Thuần Đứchuyền — huyền — sắc | huyền — huyền — sắc | 79Tốt |
| Huỳnh Thuần Đứchuyền — huyền — sắc | huyền — huyền — sắc | 79Tốt |
Cùng viết không dấu “thuan duc”
Tên đệm khác đi với Đức
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Hoài Đức懷德 · Hoài bão · Đức độHỏa
- Minh Đức明德 · Sáng tỏ · Đức độHỏa
- Trung Đức忠德 · Trung thành · Đức độHỏa
- Hoàng Đức皇德 · Huy hoàng · Đức độHỏa
- Huyền Đức玄德 · Huyền diệu · Đức độHỏa
- Văn Đức文德 · Văn chương · Đức độHỏa
- Việt Đức越德 · Vượt lên · Đức độHỏa
- Chí Đức志德 · Ý chí · Đức độHỏa
- Trí Đức智德 · Trí tuệ · Đức độHỏa
Tên khác có đệm Thuần
- Thuần Cảnh純景 · Thuần hậu · Cảnh sắcHỏa
- Thuần Chí純志 · Thuần hậu · Ý chíHỏa
- Thuần Chiếu純照 · Thuần hậu · Chiếu sángHỏa
- Thuần Đại純大 · Thuần hậu · Lớn laoHỏa
- Thuần Đạo純道 · Thuần hậu · Đạo lýHỏa
- Thuần Đạt純達 · Thuần hậu · Thành đạtHỏa
- Thuần Đắc純得 · Thuần hậu · Đạt đượcHỏa
- Thuần Định純定 · Thuần hậu · Vững vàngHỏa
- Thuần Hạc純鶴 · Thuần hậu · Chim hạcHỏa
- Thuần Hách純赫 · Thuần hậu · Hiển háchHỏa
- Thuần Hiển純顯 · Thuần hậu · Hiển đạtHỏa
- Thuần Hiệp純俠 · Thuần hậu · Hào hiệpHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Thuần Đức
Tên Thuần Đức có nghĩa là gì?
Thuần Đức (純 德): Thuần hậu · Đức độ. Thuần nghĩa là thuần hậu, Đức nghĩa là đức độ.
Tên Thuần Đức thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Đức, tên Thuần Đức thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Thuần Đức đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Thuần Đức có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
