Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Thuần, Thuận

Không dấu cùng viết là "thuan" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

純10 nét Khang Hy

Tên Thuần

Thuần hậu.

  • Chữ Hán: 純
  • Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh huyền · bằng
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 純 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Thành thực. Như thuần hiếu 純孝 người hiếu thực.
  2. Thuần, không lẫn lộn gì. Như thuần túy 純粹.
  3. Toàn. Như thuần bạch 純白 trắng tuyền.
  4. Đều.

Chữ 純 còn đọc là: chuẩn, đồn, truy.

Tên đệm hay đi cùng tên Thuần

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

順12 nét Khang Hy

Tên Thuận

Hòa thuận.

  • Chữ Hán: 順
  • Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh nặng · trắc
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 順 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Theo. Bé nghe lớn chỉ bảo không dám trái một tí gì gọi là thuận.
  2. Thuận, noi theo lẽ phải gọi là thuận. Như vua nghĩa tôi trung, cha lành con hiếu, anh yêu em kính gọi là lục thuận 六順.
  3. Yên vui. Như sách Trung Dung 中庸 nói phụ mẫu kì thuận hĩ hồ 父母其順矣呼 cha mẹ được yên vui lắm thay.
  4. Hàng phục. Như Kinh Thi 詩經 nói tứ quốc thuận chi 四國順之 các nước bốn phương đều hàng phục cả.

Tên đệm hay đi cùng tên Thuận

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.