Tên Thuần
Thuần hậu.
- Chữ Hán: 純
- Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh huyền · bằng
- Dùng được cho cả trai và gái
Nghĩa chữ 純 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Thành thực. Như thuần hiếu 純孝 người hiếu thực.
- Thuần, không lẫn lộn gì. Như thuần túy 純粹.
- Toàn. Như thuần bạch 純白 trắng tuyền.
- Đều.
Chữ 純 còn đọc là: chuẩn, đồn, truy.
Tên đệm hay đi cùng tên Thuần
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
