Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Tuệ Ưng

Trí tuệ · Chim ưng. Thường đặt cho bé trai.

慧鷹Tuệ Ưng
ThổHài hòa

Tuệ Ưng — Trí tuệ · Chim ưng

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh

Từng chữ trong tên Tuệ Ưng

  • Tên đệm慧Tuệ15 nétHỏaThanh nặng

    Trí tuệ — Trí sáng. Lanh lẹ, sinh ra đã có tính sáng láng hơn người gọi là tuệ căn 慧根, có trí sáng láng chứng minh được pháp gọi là tuệ lực 慧力, lấy trí tuệ làm tính mạng gọi là tuệ mệnh 慧命, lấy trí tuệ mà trừ sạch được duyên trần gọi là tuệ kiếm 慧劍, có con mắt soi tỏ cả quá khứ, hiện tại, vị lai gọi là tuệ nhãn 慧眼.

    Ý nghĩa chữ Tuệ
  • Tên chính鷹Ưng24 nétThổThanh ngang

    Chim ưng — Chim ưng, con cắt, giống chim rất mạnh, chuyên bắt các chim khác ăn thịt, người đi săn thường nuôi nó để săn các chim khác. Nguyễn Du 阮攸. Cao nguyên phong thảo hô ưng lộ 高原豐草呼鷹路 (Hàm Đan tức sự 邯鄲即事) bãi cỏ tươi xanh trên cao nguyên là đường gọi chim ưng (đi săn).

    Ý nghĩa chữ Ưng

Tên Tuệ Ưng hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Tuệ Ưng với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Tuệ Ưngngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang88Rất tốt
Trần Tuệ Ưnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang92Rất tốt
Lê Tuệ Ưngngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang80Tốt
Phạm Tuệ Ưngnặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang82Tốt
Hoàng Tuệ Ưnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang88Rất tốt
Huỳnh Tuệ Ưnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang88Rất tốt

Tên đệm khác đi với Ưng

Tên khác có đệm Tuệ

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Tuệ Ưng

Tên Tuệ Ưng có nghĩa là gì?

Tuệ Ưng (慧 鷹): Trí tuệ · Chim ưng. Tuệ nghĩa là trí tuệ, Ưng nghĩa là chim ưng.

Tên Tuệ Ưng thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Ưng, tên Tuệ Ưng thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Tuệ Ưng đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Tuệ Ưng có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.