Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Tuệ Hiên
Trí tuệ · Hiên ngang. Thường đặt cho bé trai.
Tuệ Hiên — Trí tuệ · Hiên ngang
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh
Từng chữ trong tên Tuệ Hiên
- Tên đệm慧Tuệ15 nétHỏaThanh nặng
Trí tuệ — Trí sáng. Lanh lẹ, sinh ra đã có tính sáng láng hơn người gọi là tuệ căn 慧根, có trí sáng láng chứng minh được pháp gọi là tuệ lực 慧力, lấy trí tuệ làm tính mạng gọi là tuệ mệnh 慧命, lấy trí tuệ mà trừ sạch được duyên trần gọi là tuệ kiếm 慧劍, có con mắt soi tỏ cả quá khứ, hiện tại, vị lai gọi là tuệ nhãn 慧眼.
Ý nghĩa chữ Tuệ - Tên chính軒Hiên10 nétThổThanh ngang
Hiên ngang — Cái xe uốn hình cong mà hai bên có màn che. Lễ ngày xưa từ quan đại phu trở lên mới được đi xe ấy cho nên mới gọi người sang là hiên miện 軒冕. Nguyễn Trãi 阮薦. Thành trung hiên miện tổng trần sa 城中軒冕總塵沙 (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng 和友人煙霞寓興) ngựa xe, mũ áo trong thành thảy là cát bụi.
Ý nghĩa chữ Hiên
Tên Tuệ Hiên hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Tuệ Hiên với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Tuệ Hiênngã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 91Rất tốt |
| Trần Tuệ Hiênhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 93Rất tốt |
| Lê Tuệ Hiênngang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 77Tốt |
| Phạm Tuệ Hiênnặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 83Tốt |
| Hoàng Tuệ Hiênhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 91Rất tốt |
| Huỳnh Tuệ Hiênhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 91Rất tốt |
Cùng viết không dấu “tue hien”
Tên đệm khác đi với Hiên
- Minh Hiên明軒 · Sáng tỏ · Hiên ngangThổ
- Gia Hiên嘉軒 · Tốt lành · Hiên ngangThổ
- Chí Hiên志軒 · Ý chí · Hiên ngangThổ
- Chiếu Hiên照軒 · Chiếu sáng · Hiên ngangThổ
- Đại Hiên大軒 · Lớn lao · Hiên ngangThổ
- Đạo Hiên道軒 · Đạo lý · Hiên ngangThổ
- Đắc Hiên得軒 · Đạt được · Hiên ngangThổ
- Định Hiên定軒 · Vững vàng · Hiên ngangThổ
- Đức Hiên德軒 · Đức độ · Hiên ngangThổ
- Hạc Hiên鶴軒 · Chim hạc · Hiên ngangThổ
- Hiểu Hiên曉軒 · Hiểu biết · Hiên ngangThổ
- Khánh Hiên慶軒 · Mừng vui · Hiên ngangThổ
Tên khác có đệm Tuệ
- Tuệ Minh慧明 · Trí tuệ · Sáng tỏHỏa
- Tuệ Cao慧高 · Trí tuệ · Cao cảThổ
- Tuệ Diên慧延 · Trí tuệ · Trường thọThổ
- Tuệ Dương慧陽 · Trí tuệ · Ánh dươngThổ
- Tuệ Điền慧田 · Trí tuệ · Ruộng đồngThổ
- Tuệ Kiên慧堅 · Trí tuệ · Kiên địnhThổ
- Tuệ Lân慧麟 · Trí tuệ · Kỳ lânThổ
- Tuệ Long慧龍 · Trí tuệ · Rồng thiêngThổ
- Tuệ Lương慧良 · Trí tuệ · Lương thiệnThổ
- Tuệ Sơn慧山 · Trí tuệ · Núi nonThổ
- Tuệ Uy慧威 · Trí tuệ · Uy nghiThổ
- Tuệ Ưng慧鷹 · Trí tuệ · Chim ưngThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Tuệ Hiên
Tên Tuệ Hiên có nghĩa là gì?
Tuệ Hiên (慧 軒): Trí tuệ · Hiên ngang. Tuệ nghĩa là trí tuệ, Hiên nghĩa là hiên ngang.
Tên Tuệ Hiên thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hiên, tên Tuệ Hiên thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Tuệ Hiên đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Tuệ Hiên có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
