Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Tuệ Lương

Trí tuệ · Lương thiện. Thường đặt cho bé trai.

慧良Tuệ Lương
ThổCổ điển

Tuệ Lương — Trí tuệ · Lương thiện

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Tuệ Lương

  • Tên đệm慧Tuệ15 nétHỏaThanh nặng

    Trí tuệ — Trí sáng. Lanh lẹ, sinh ra đã có tính sáng láng hơn người gọi là tuệ căn 慧根, có trí sáng láng chứng minh được pháp gọi là tuệ lực 慧力, lấy trí tuệ làm tính mạng gọi là tuệ mệnh 慧命, lấy trí tuệ mà trừ sạch được duyên trần gọi là tuệ kiếm 慧劍, có con mắt soi tỏ cả quá khứ, hiện tại, vị lai gọi là tuệ nhãn 慧眼.

    Ý nghĩa chữ Tuệ
  • Tên chính良Lương7 nétThổThanh ngang

    Lương thiện — Lành, tính chất thuần tốt bền giữ không đổi gọi là lương. Như trung lương 忠良, hiền lương 賢良, v.v. Cái tâm thuật của người gọi là thiên lương 天良, tục gọi là lương tâm 良心. Tục gọi con nhà thanh bạch, không có tiếng tăm gì xấu là lương gia tử đệ 良家子弟 con em nhà lương thiện. Cô đầu nhà thổ giũ sổ về làm ăn lương thiện gọi là tòng lương 從良.

    Ý nghĩa chữ Lương

Tên Tuệ Lương hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Tuệ Lương với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Tuệ Lươngngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang75Tốt
Trần Tuệ Lươnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang84Tốt
Lê Tuệ Lươngngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang75Tốt
Phạm Tuệ Lươngnặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang75Tốt
Hoàng Tuệ Lươnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang75Tốt
Huỳnh Tuệ Lươnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang75Tốt

Cùng viết không dấu “tue luong”

Tên đệm khác đi với Lương

Tên khác có đệm Tuệ

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Tuệ Lương

Tên Tuệ Lương có nghĩa là gì?

Tuệ Lương (慧 良): Trí tuệ · Lương thiện. Tuệ nghĩa là trí tuệ, Lương nghĩa là lương thiện.

Tên Tuệ Lương thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lương, tên Tuệ Lương thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Tuệ Lương đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Tuệ Lương có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.