Tên cho bé · Gợi ý theo mệnh
Tên bé gái tuổi Thìn (Rồng)
Gợi ý theo mệnh chung của năm, dùng để tham khảo trước. Đã có ngày giờ sinh, hãy dùng Gợi ý tên cho con để xét đủ Bát Tự và mệnh bố mẹ. Xem bé trai →
Năm Bính Thìn
Sa Trung Thổ
Tên nên có hành HỏaThổ (sinh cho mệnh hoặc cùng mệnh) · tránh Mộc (khắc mệnh Thổ)
Tuổi Thìn gần đây: 2024 Giáp Thìn (Phú Đăng Hỏa) · 2036 Bính Thìn (Sa Trung Thổ). Mỗi năm tuổi Thìn có mệnh khác nhau — danh sách dưới theo năm 2036.
Tên bé gái tuổi Thìn 2036 hợp mệnh
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Ánh Dương映陽 · Ánh sáng rạng rỡ · Ánh dươngThổ
- Bạch Dương白陽 · Trong trắng · Ánh dươngThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Băng Tâm冰心 · Băng tuyết trong sạch · Tấm lòngHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Diễm Lệ艷麗 · Tươi đẹp · Xinh đẹpHỏa
- Gia An嘉安 · Tốt lành · Bình anThổ
- Hải An海安 · Biển cả · Bình anThổ
- Hải Yến海燕 · Biển cả · Chim yếnHỏa
- Hoa Dương花陽 · Bông hoa · Ánh dươngThổ
- Hoài An懷安 · Hoài bão · Bình anThổ
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Hồng Diễm紅艷 · Sắc hồng · Tươi đẹpThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Kiều Diễm嬌艷 · Kiều diễm · Tươi đẹpThổ
- Linh Đan靈丹 · Linh lợi · Lòng sonHỏa
- Minh An明安 · Sáng tỏ · Bình anThổ
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
- Mỹ Lệ美麗 · Xinh đẹp · Xinh đẹpHỏa
- Mỹ Tâm美心 · Xinh đẹp · Tấm lòngHỏa
- Ngọc Ánh玉映 · Ngọc quý · Ánh sáng rạng rỡHỏa
- Ngọc Bích玉碧 · Ngọc quý · Ngọc bích xanh biếcThổ
- Ngọc Diễm玉艷 · Ngọc quý · Tươi đẹpThổ
- Nguyệt Ánh月映 · Vầng trăng · Ánh sáng rạng rỡHỏa
- Nhật Ánh日映 · Mặt trời · Ánh sáng rạng rỡHỏa
- Nhật Dương日陽 · Mặt trời · Ánh dươngThổ
- Nhật Hạ日夏 · Mặt trời · Mùa hạHỏa
- Nhật Lệ日麗 · Mặt trời · Xinh đẹpHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Quỳnh Dương瓊陽 · Hoa quỳnh · Ánh dươngThổ
- Quỳnh Đan瓊丹 · Hoa quỳnh · Lòng sonHỏa
- Thanh Hằng清恆 · Trong sạch · Bền lâuHỏa
- Thanh Tâm清心 · Trong sạch · Tấm lòngHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Thiên An天安 · Trời · Bình anThổ
- Thu An秋安 · Mùa thu · Bình anThổ
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- Thúy An翠安 · Xanh biếc · Bình anThổ
- Thúy Diễm翠艷 · Xanh biếc · Tươi đẹpThổ
- Thùy Dương垂陽 · Dịu dàng · Ánh dươngThổ
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Tiểu Yến小燕 · Nhỏ xinh · Chim yếnHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Tuệ An慧安 · Trí tuệ · Bình anThổ
- Tường An祥安 · Điềm lành · Bình anThổ
- Uyên Yến淵燕 · Uyên bác · Chim yếnHỏa
- Vân Yến雲燕 · Mây · Chim yếnHỏa
Tên ở nhà hợp tuổi Thìn
- ChuộtTuổi Tý hợp với tuổi Thìn của bé
- TýTuổi Tý hợp với tuổi Thìn của bé
- KhỉTuổi Thân hợp với tuổi Thìn của bé
- GàTuổi Dậu hợp với tuổi Thìn của bé
- Gà ConTuổi Dậu hợp với tuổi Thìn của bé
Muốn tên hợp đúng với bé nhà mình?
Mệnh năm là chung cho mọi bé sinh cùng năm. Nhập ngày giờ sinh của bé và năm sinh bố mẹ để nhận gợi ý riêng, kèm tên ở nhà và vòng quay chọn tên.
