Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Băng Bảo
Băng tuyết trong sạch · Quý báu. Thường đặt cho bé gái.
Băng Bảo — Băng tuyết trong sạch · Quý báu
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thịnh vượng, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Băng Bảo
- Tên đệm冰Băng6 nétThủyThanh ngang
Băng tuyết trong sạch — Nước giá. Rét quá nước đông lại gọi là băng. Xem hàn thử biểu khi thủy ngân xuống đến hết độ gọi là băng điểm 冰點 nghĩa là xuống đến độ ấy thì rét quá mà nước đông lại.
Ý nghĩa chữ Băng - Tên chính寶Bảo20 nétKimThanh hỏi
Quý báu — Báu, phàm vật gì quý đều gọi là bảo cả.
Ý nghĩa chữ Bảo
Tên Băng Bảo hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Băng Bảo với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Băng Bảongã — ngang — hỏi | ngã — ngang — hỏi | 74Tốt |
| Trần Băng Bảohuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 60Khá |
| Lê Băng Bảongang — ngang — hỏi | ngang — ngang — hỏi | 83Tốt |
| Phạm Băng Bảonặng — ngang — hỏi | nặng — ngang — hỏi | 87Rất tốt |
| Hoàng Băng Bảohuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 74Tốt |
| Huỳnh Băng Bảohuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 74Tốt |
Cùng viết không dấu “bang bao”
Tên đệm khác đi với Bảo
- An Bảo安寶 · Bình an · Quý báuKim
- Diên Bảo延寶 · Trường thọ · Quý báuKim
- Dương Bảo陽寶 · Ánh dương · Quý báuKim
- Thùy Bảo垂寶 · Dịu dàng · Quý báuKim
- Viên Bảo圓寶 · Tròn đầy · Quý báuKim
- Bình Bảo平寶 · Bình yên · Quý báuKim
- Doanh Bảo瀛寶 · Biển lớn · Quý báuKim
- Giang Bảo江寶 · Sông lớn · Quý báuKim
- Hà Bảo河寶 · Dòng sông · Quý báuKim
- Hàm Bảo涵寶 · Bao dung · Quý báuKim
- Hòa Bảo和寶 · Hòa thuận · Quý báuKim
- Hồ Bảo湖寶 · Hồ nước · Quý báuKim
Tên khác có đệm Băng
- Băng Tâm冰心 · Băng tuyết trong sạch · Tấm lòngHỏa
- Băng Cát冰吉 · Băng tuyết trong sạch · Tốt lànhMộc
- Băng Cúc冰菊 · Băng tuyết trong sạch · Hoa cúcMộc
- Băng Diệp冰葉 · Băng tuyết trong sạch · Lá xanhMộc
- Băng Dĩnh冰穎 · Băng tuyết trong sạch · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Băng Huệ冰蕙 · Băng tuyết trong sạch · Hoa huệ thơmMộc
- Băng Khả冰可 · Băng tuyết trong sạch · Đáng quýMộc
- Băng Lạc冰樂 · Băng tuyết trong sạch · An lạc, vui vẻMộc
- Băng Liễu冰柳 · Băng tuyết trong sạch · Cây liễuMộc
- Băng Mộng冰夢 · Băng tuyết trong sạch · Giấc mộng đẹpMộc
- Băng Nhã冰雅 · Băng tuyết trong sạch · Nhã nhặnMộc
- Băng Quế冰桂 · Băng tuyết trong sạch · Cây quếMộc
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Diễm Quỳnh艷瓊 · Tươi đẹp · Hoa quỳnhKim
- Dương Ngọc陽玉 · Ánh dương · Ngọc quýKim
- Uyển Nhi婉兒 · Uyển chuyển · Con trẻKim
- Diệu Hiền妙賢 · Tinh diệu · Hiền tàiKim
- Diệu Nhi妙兒 · Tinh diệu · Con trẻKim
- Hải Châu海珠 · Biển cả · Ngọc châuKim
- Hải Ly海璃 · Biển cả · Lưu lyKim
- Mẫn Nhi敏兒 · Nhanh nhạy · Con trẻKim
- Thanh Ngọc清玉 · Trong sạch · Ngọc quýKim
- Tuyết Ngân雪銀 · Tuyết trắng · Bạc quýKim
- Tuyết Nhi雪兒 · Tuyết trắng · Con trẻKim
- Bảo Châu寶珠 · Quý báu · Ngọc châuKim
Câu hỏi về tên Băng Bảo
Tên Băng Bảo có nghĩa là gì?
Băng Bảo (冰 寶): Băng tuyết trong sạch · Quý báu. Băng nghĩa là băng tuyết trong sạch, Bảo nghĩa là quý báu.
Tên Băng Bảo thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Bảo, tên Băng Bảo thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Băng Bảo đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Băng Bảo có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
