Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Công Phú

Công chính · Giàu có. Thường đặt cho bé trai.

公富Công Phú
ThủyCổ điển

Công Phú — Công chính · Giàu có

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Công Phú

  • Tên đệm公Công4 nétKimThanh ngang

    Công chính — Công, không tư túi gì, gọi là công. Như công bình 公平, công chính 公正, v.v.

    Ý nghĩa chữ Công
  • Tên chính富Phú12 nétThủyThanh sắc

    Giàu có — Giàu.

    Ý nghĩa chữ Phú

Tên Công Phú hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Công Phú với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Công Phúngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc85Rất tốt
Trần Công Phúhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc80Tốt
Lê Công Phúngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc74Tốt
Phạm Công Phúnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc84Tốt
Hoàng Công Phúhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc85Rất tốt
Huỳnh Công Phúhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc85Rất tốt

Tên đệm khác đi với Phú

Tên khác có đệm Công

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Công Phú

Tên Công Phú có nghĩa là gì?

Công Phú (公 富): Công chính · Giàu có. Công nghĩa là công chính, Phú nghĩa là giàu có.

Tên Công Phú thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Phú, tên Công Phú thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Công Phú đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Công Phú có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.