Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hàm Thiện

Bao dung · Lương thiện. Dùng được cho cả trai và gái.

涵善Hàm Thiện
KimHài hòa

Hàm Thiện — Bao dung · Lương thiện

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hàm Thiện

  • Tên đệm涵Hàm12 nétThủyThanh huyền

    Bao dung — Nước nươm. Như hàm nhu 涵濡 nươm thấm, cũng dùng để ví dụ với sự ân trạch.

    Ý nghĩa chữ Hàm
  • Tên chính善Thiện12 nétKimThanh nặng

    Lương thiện — Thiện, lành, đối lại với chữ ác 惡.

    Ý nghĩa chữ Thiện

Tên Hàm Thiện hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hàm Thiện với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hàm Thiệnngã — huyền — nặngngã — huyền — nặng76Tốt
Trần Hàm Thiệnhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng64Khá
Lê Hàm Thiệnngang — huyền — nặngngang — huyền — nặng83Tốt
Phạm Hàm Thiệnnặng — huyền — nặngnặng — huyền — nặng95Rất tốt
Hoàng Hàm Thiệnhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng76Tốt
Huỳnh Hàm Thiệnhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng76Tốt

Cùng viết không dấu “ham thien”

Tên đệm khác đi với Thiện

Tên khác có đệm Hàm

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Hàm Thiện

Tên Hàm Thiện có nghĩa là gì?

Hàm Thiện (涵 善): Bao dung · Lương thiện. Hàm nghĩa là bao dung, Thiện nghĩa là lương thiện.

Tên Hàm Thiện thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Thiện, tên Hàm Thiện thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Hàm Thiện đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Hàm Thiện có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.