Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hiếu Tường

Hiếu thảo · Điềm lành. Thường đặt cho bé trai.

孝祥Hiếu Tường
KimCổ điển

Hiếu Tường — Hiếu thảo · Điềm lành

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hiếu Tường

  • Tên đệm孝Hiếu7 nétThủyThanh sắc

    Hiếu thảo — Thảo, con thờ cha mẹ hết lòng gọi là hiếu.

    Ý nghĩa chữ Hiếu
  • Tên chính祥Tường11 nétKimThanh huyền

    Điềm lành — Điềm, điềm tốt gọi là tường 祥, điềm xấu gọi là bất tường 不祥.

    Ý nghĩa chữ Tường

Tên Hiếu Tường hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hiếu Tường với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hiếu Tườngngã — sắc — huyềnngã — sắc — huyền74Tốt
Trần Hiếu Tườnghuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền77Tốt
Lê Hiếu Tườngngang — sắc — huyềnngang — sắc — huyền68Khá
Phạm Hiếu Tườngnặng — sắc — huyềnnặng — sắc — huyền82Tốt
Hoàng Hiếu Tườnghuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền74Tốt
Huỳnh Hiếu Tườnghuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền74Tốt

Cùng viết không dấu “hieu tuong”

Tên đệm khác đi với Tường

Tên khác có đệm Hiếu

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Hiếu Tường

Tên Hiếu Tường có nghĩa là gì?

Hiếu Tường (孝 祥): Hiếu thảo · Điềm lành. Hiếu nghĩa là hiếu thảo, Tường nghĩa là điềm lành.

Tên Hiếu Tường thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Tường, tên Hiếu Tường thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Hiếu Tường đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hiếu Tường có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.