Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Trọng Tường
Kính trọng · Điềm lành. Thường đặt cho bé trai.
Trọng Tường — Kính trọng · Điềm lành
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Trọng Tường
- Tên đệm重Trọng9 nétThổThanh nặng
Kính trọng — Nặng. Đem hai vật so sánh với nhau gọi là khinh trọng 輕重 nặng nhẹ. Dùng sức nhiều cũng gọi là trọng, vì thế nên tiếng to cũng gọi là trọng.
Ý nghĩa chữ Trọng - Tên chính祥Tường11 nétKimThanh huyền
Điềm lành — Điềm, điềm tốt gọi là tường 祥, điềm xấu gọi là bất tường 不祥.
Ý nghĩa chữ Tường
Tên Trọng Tường hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Trọng Tường với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Trọng Tườngngã — nặng — huyền | ngã — nặng — huyền | 87Rất tốt |
| Trần Trọng Tườnghuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 79Tốt |
| Lê Trọng Tườngngang — nặng — huyền | ngang — nặng — huyền | 80Tốt |
| Phạm Trọng Tườngnặng — nặng — huyền | nặng — nặng — huyền | 67Khá |
| Hoàng Trọng Tườnghuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 87Rất tốt |
| Huỳnh Trọng Tườnghuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 87Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Tường
- Hưởng Tường享祥 · Hưởng phúc · Điềm lànhKim
- Hữu Tường友祥 · Bạn hữu · Điềm lànhKim
- Nguyện Tường願祥 · Ước nguyện · Điềm lànhKim
- Nhất Tường一祥 · Đứng đầu · Điềm lànhKim
- Thạc Tường碩祥 · Lớn lao · Điềm lànhKim
- Vạn Tường萬祥 · Muôn vàn · Điềm lànhKim
- Vĩ Tường偉祥 · Vĩ đại · Điềm lànhKim
- Vũ Tường宇祥 · Vũ trụ · Điềm lànhKim
- Bá Tường伯祥 · Bậc đứng đầu · Điềm lànhKim
- Hải Tường海祥 · Biển cả · Điềm lànhKim
- Hạo Tường浩祥 · Bao la, rộng lớn · Điềm lànhKim
- Hiếu Tường孝祥 · Hiếu thảo · Điềm lànhKim
Tên khác có đệm Trọng
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Trọng Nghĩa重義 · Kính trọng · Nghĩa khíMộc
- Trọng Hiếu重孝 · Kính trọng · Hiếu thảoThủy
- Trọng Chân重真 · Kính trọng · Chân thậtKim
- Trọng Chinh重征 · Kính trọng · Chinh phụcKim
- Trọng Chung重鐘 · Kính trọng · Tiếng chuông ngânKim
- Trọng Chương重章 · Kính trọng · Văn chươngKim
- Trọng Công重公 · Kính trọng · Công chínhKim
- Trọng Cương重剛 · Kính trọng · Cứng cỏiKim
- Trọng Du重瑜 · Kính trọng · Ngọc đẹpKim
- Trọng Hàn重翰 · Kính trọng · Văn hàn, bút mựcKim
- Trọng Hiền重賢 · Kính trọng · Hiền tàiKim
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Trọng Tường
Tên Trọng Tường có nghĩa là gì?
Trọng Tường (重 祥): Kính trọng · Điềm lành. Trọng nghĩa là kính trọng, Tường nghĩa là điềm lành.
Tên Trọng Tường thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Tường, tên Trọng Tường thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Trọng Tường đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Trọng Tường có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
