Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Tú Huân
Ưu tú · Công huân. Thường đặt cho bé trai.
Tú Huân — Ưu tú · Công huân
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Tú Huân
- Tên đệm秀Tú7 nétMộcThanh sắc
Ưu tú — Lúa đâm hoa. Phàm các loài cỏ nẩy hoa đều gọi là tú.
Ý nghĩa chữ Tú - Tên chính勳Huân16 nétHỏaThanh ngang
Công huân — Công. Có công thưởng cho một cái dấu hiệu để tiêu biểu sự vẻ vang gọi là huân chương 勳章 như cái mền-đay bây giờ. Ngày xưa dùng chữ 勛, nay cũng thông dụng.
Ý nghĩa chữ Huân
Tên Tú Huân hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Tú Huân với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Tú Huânngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 79Tốt |
| Trần Tú Huânhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 89Rất tốt |
| Lê Tú Huânngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 82Tốt |
| Phạm Tú Huânnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 82Tốt |
| Hoàng Tú Huânhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 79Tốt |
| Huỳnh Tú Huânhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 79Tốt |
Tên đệm khác đi với Huân
- Bách Huân柏勳 · Cây bách vững bền · Công huânHỏa
- Bảng Huân榜勳 · Bảng vàng · Công huânHỏa
- Cát Huân吉勳 · Tốt lành · Công huânHỏa
- Cửu Huân久勳 · Lâu dài · Công huânHỏa
- Khải Huân凱勳 · Khải hoàn · Công huânHỏa
- Khắc Huân克勳 · Làm được việc · Công huânHỏa
- Kiến Huân建勳 · Kiến tạo · Công huânHỏa
- Kiện Huân健勳 · Khỏe mạnh · Công huânHỏa
- Kính Huân敬勳 · Kính trọng · Công huânHỏa
- Kỷ Huân紀勳 · Kỷ cương · Công huânHỏa
- Lạc Huân樂勳 · An lạc, vui vẻ · Công huânHỏa
- Mậu Huân茂勳 · Tốt tươi · Công huânHỏa
Tên khác có đệm Tú
- Tú Ân秀恩 · Ưu tú · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Tú Chiêu秀昭 · Ưu tú · Sáng tỏHỏa
- Tú Đăng秀登 · Ưu tú · Tiến lên, đăng khoaHỏa
- Tú Đôn秀敦 · Ưu tú · Đôn hậuHỏa
- Tú Đồng秀同 · Ưu tú · Đồng lòngHỏa
- Tú Hi秀熙 · Ưu tú · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Tú Hoài秀懷 · Ưu tú · Hoài bãoHỏa
- Tú Huy秀輝 · Ưu tú · Rực rỡHỏa
- Tú Luân秀倫 · Ưu tú · Luân thườngHỏa
- Tú Minh秀明 · Ưu tú · Sáng tỏHỏa
- Tú Nam秀南 · Ưu tú · Phương NamHỏa
- Tú Nhiên秀然 · Ưu tú · Tự nhiênHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Tú Huân
Tên Tú Huân có nghĩa là gì?
Tú Huân (秀 勳): Ưu tú · Công huân. Tú nghĩa là ưu tú, Huân nghĩa là công huân.
Tên Tú Huân thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Huân, tên Tú Huân thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Tú Huân đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Tú Huân có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
