Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Xuân Dực

Mùa xuân · Phò tá. Thường đặt cho bé trai.

春翊Xuân Dực
ThổCổ điển

Xuân Dực — Mùa xuân · Phò tá

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Xuân Dực

  • Tên đệm春Xuân9 nétHỏaThanh ngang

    Mùa xuân — Mùa xuân, từ tháng giêng đến tháng ba gọi là mùa xuân.

    Ý nghĩa chữ Xuân
  • Tên chính翊Dực11 nétThổThanh nặng

    Phò tá — Kính trọng, giúp đỡ.

    Ý nghĩa chữ Dực

Tên Xuân Dực hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Xuân Dực với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Xuân Dựcngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng89Rất tốt
Trần Xuân Dựchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng81Tốt
Lê Xuân Dựcngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng77Tốt
Phạm Xuân Dựcnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng74Tốt
Hoàng Xuân Dựchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng89Rất tốt
Huỳnh Xuân Dựchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng89Rất tốt

Cùng viết không dấu “xuan duc”

Tên đệm khác đi với Dực

Tên khác có đệm Xuân

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Xuân Dực

Tên Xuân Dực có nghĩa là gì?

Xuân Dực (春 翊): Mùa xuân · Phò tá. Xuân nghĩa là mùa xuân, Dực nghĩa là phò tá.

Tên Xuân Dực thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Dực, tên Xuân Dực thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Xuân Dực đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Xuân Dực có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.