Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khải Tư

Khải hoàn · Suy tư. Thường đặt cho bé trai.

凱思Khải Tư
HỏaHài hòa

Khải Tư — Khải hoàn · Suy tư

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Khải Tư

  • Tên đệm凱Khải12 nétMộcThanh hỏi

    Khải hoàn — Vui hòa. Như khải phong 凱風 gió nam, khải toàn 凱旋 đánh được trận về.

    Ý nghĩa chữ Khải
  • Tên chính思Tư9 nétHỏaThanh ngang

    Suy tư — Nghĩ ngợi, phàm các sự tác dụng thuộc về tâm như tưởng tượng suy xét ghi nhớ đều gọi là tư.

    Ý nghĩa chữ Tư

Tên Khải Tư hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khải Tư với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khải Tưngã — hỏi — ngangngã — hỏi — ngang89Rất tốt
Trần Khải Tưhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang78Tốt
Lê Khải Tưngang — hỏi — ngangngang — hỏi — ngang85Rất tốt
Phạm Khải Tưnặng — hỏi — ngangnặng — hỏi — ngang95Rất tốt
Hoàng Khải Tưhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang89Rất tốt
Huỳnh Khải Tưhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang89Rất tốt

Cùng viết không dấu “khai tu”

Tên đệm khác đi với Tư

Tên khác có đệm Khải

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khải Tư

Tên Khải Tư có nghĩa là gì?

Khải Tư (凱 思): Khải hoàn · Suy tư. Khải nghĩa là khải hoàn, Tư nghĩa là suy tư.

Tên Khải Tư thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Tư, tên Khải Tư thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khải Tư đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khải Tư có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.