Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Kính Tư

Kính trọng · Suy tư. Thường đặt cho bé trai.

敬思Kính Tư
HỏaCổ điển

Kính Tư — Kính trọng · Suy tư

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Kính Tư

  • Tên đệm敬Kính13 nétMộcThanh sắc

    Kính trọng — Cung kính ngoài dáng mặt không có vẻ cợt nhợt trễ nải gọi là cung 恭, trong lòng không một chút láo lếu gọi là kính 敬.

    Ý nghĩa chữ Kính
  • Tên chính思Tư9 nétHỏaThanh ngang

    Suy tư — Nghĩ ngợi, phàm các sự tác dụng thuộc về tâm như tưởng tượng suy xét ghi nhớ đều gọi là tư.

    Ý nghĩa chữ Tư

Tên Kính Tư hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Kính Tư với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Kính Tưngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang75Tốt
Trần Kính Tưhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang77Tốt
Lê Kính Tưngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang73Tốt
Phạm Kính Tưnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang82Tốt
Hoàng Kính Tưhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang75Tốt
Huỳnh Kính Tưhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang75Tốt

Cùng viết không dấu “kinh tu”

Tên đệm khác đi với Tư

Tên khác có đệm Kính

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Kính Tư

Tên Kính Tư có nghĩa là gì?

Kính Tư (敬 思): Kính trọng · Suy tư. Kính nghĩa là kính trọng, Tư nghĩa là suy tư.

Tên Kính Tư thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Tư, tên Kính Tư thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Kính Tư đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Kính Tư có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.