Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Khiêm Tuệ
Khiêm nhường · Trí tuệ. Thường đặt cho bé trai.
Khiêm Tuệ — Khiêm nhường · Trí tuệ
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Khiêm Tuệ
- Tên đệm謙Khiêm17 nétMộcThanh ngang
Khiêm nhường — Nhún nhường, tự nhún nhường không dám khoe gọi là khiêm.
Ý nghĩa chữ Khiêm - Tên chính慧Tuệ15 nétHỏaThanh nặng
Trí tuệ — Trí sáng. Lanh lẹ, sinh ra đã có tính sáng láng hơn người gọi là tuệ căn 慧根, có trí sáng láng chứng minh được pháp gọi là tuệ lực 慧力, lấy trí tuệ làm tính mạng gọi là tuệ mệnh 慧命, lấy trí tuệ mà trừ sạch được duyên trần gọi là tuệ kiếm 慧劍, có con mắt soi tỏ cả quá khứ, hiện tại, vị lai gọi là tuệ nhãn 慧眼.
Ý nghĩa chữ Tuệ
Tên Khiêm Tuệ hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Khiêm Tuệ với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Khiêm Tuệngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 79Tốt |
| Trần Khiêm Tuệhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 89Rất tốt |
| Lê Khiêm Tuệngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 88Rất tốt |
| Phạm Khiêm Tuệnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 70Tốt |
| Hoàng Khiêm Tuệhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 79Tốt |
| Huỳnh Khiêm Tuệhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 79Tốt |
Tên đệm khác đi với Tuệ
- Minh Tuệ明慧 · Sáng tỏ · Trí tuệHỏa
- Nhật Tuệ日慧 · Mặt trời · Trí tuệHỏa
- Anh Tuệ英慧 · Tinh anh, tài giỏi · Trí tuệHỏa
- Cần Tuệ勤慧 · Cần cù · Trí tuệHỏa
- Duy Tuệ維慧 · Giữ gìn, bền vững · Trí tuệHỏa
- Đông Tuệ東慧 · Phương Đông · Trí tuệHỏa
- Gia Tuệ嘉慧 · Tốt lành · Trí tuệHỏa
- Hoan Tuệ歡慧 · Vui vẻ · Trí tuệHỏa
- Hoàn Tuệ完慧 · Hoàn thiện, vẹn toàn · Trí tuệHỏa
- Khai Tuệ開慧 · Khai mở · Trí tuệHỏa
- Khang Tuệ康慧 · An khang · Trí tuệHỏa
- Khoa Tuệ科慧 · Khoa bảng · Trí tuệHỏa
Tên khác có đệm Khiêm
- Khiêm Cảnh謙景 · Khiêm nhường · Cảnh sắcHỏa
- Khiêm Chí謙志 · Khiêm nhường · Ý chíHỏa
- Khiêm Chiếu謙照 · Khiêm nhường · Chiếu sángHỏa
- Khiêm Đại謙大 · Khiêm nhường · Lớn laoHỏa
- Khiêm Đạo謙道 · Khiêm nhường · Đạo lýHỏa
- Khiêm Đạt謙達 · Khiêm nhường · Thành đạtHỏa
- Khiêm Đắc謙得 · Khiêm nhường · Đạt đượcHỏa
- Khiêm Định謙定 · Khiêm nhường · Vững vàngHỏa
- Khiêm Đức謙德 · Khiêm nhường · Đức độHỏa
- Khiêm Hạc謙鶴 · Khiêm nhường · Chim hạcHỏa
- Khiêm Hách謙赫 · Khiêm nhường · Hiển háchHỏa
- Khiêm Hiển謙顯 · Khiêm nhường · Hiển đạtHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Khiêm Tuệ
Tên Khiêm Tuệ có nghĩa là gì?
Khiêm Tuệ (謙 慧): Khiêm nhường · Trí tuệ. Khiêm nghĩa là khiêm nhường, Tuệ nghĩa là trí tuệ.
Tên Khiêm Tuệ thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Tuệ, tên Khiêm Tuệ thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Khiêm Tuệ đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Khiêm Tuệ có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
