Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khai Tuệ

Khai mở · Trí tuệ. Thường đặt cho bé trai.

開慧Khai Tuệ
HỏaHiện đại

Khai Tuệ — Khai mở · Trí tuệ

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Khai Tuệ

  • Tên đệm開Khai12 nétMộcThanh ngang

    Khai mở — Mở. Trái lại với chữ bế 閉.

    Ý nghĩa chữ Khai
  • Tên chính慧Tuệ15 nétHỏaThanh nặng

    Trí tuệ — Trí sáng. Lanh lẹ, sinh ra đã có tính sáng láng hơn người gọi là tuệ căn 慧根, có trí sáng láng chứng minh được pháp gọi là tuệ lực 慧力, lấy trí tuệ làm tính mạng gọi là tuệ mệnh 慧命, lấy trí tuệ mà trừ sạch được duyên trần gọi là tuệ kiếm 慧劍, có con mắt soi tỏ cả quá khứ, hiện tại, vị lai gọi là tuệ nhãn 慧眼.

    Ý nghĩa chữ Tuệ

Tên Khai Tuệ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khai Tuệ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khai Tuệngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng86Rất tốt
Trần Khai Tuệhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng73Tốt
Lê Khai Tuệngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng86Rất tốt
Phạm Khai Tuệnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng89Rất tốt
Hoàng Khai Tuệhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng86Rất tốt
Huỳnh Khai Tuệhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng86Rất tốt

Cùng viết không dấu “khai tue”

Tên đệm khác đi với Tuệ

Tên khác có đệm Khai

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khai Tuệ

Tên Khai Tuệ có nghĩa là gì?

Khai Tuệ (開 慧): Khai mở · Trí tuệ. Khai nghĩa là khai mở, Tuệ nghĩa là trí tuệ.

Tên Khai Tuệ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Tuệ, tên Khai Tuệ thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khai Tuệ đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khai Tuệ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.