Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khôi Nhật

Khôi ngô, đứng đầu · Mặt trời. Thường đặt cho bé trai.

魁日Khôi Nhật
HỏaHiện đại

Khôi Nhật — Khôi ngô, đứng đầu · Mặt trời

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh

Từng chữ trong tên Khôi Nhật

  • Tên đệm魁Khôi14 nétMộcThanh ngang

    Khôi ngô, đứng đầu — Đầu sỏ, kẻ làm đầu sỏ cả một đảng gọi là khôi.

    Ý nghĩa chữ Khôi
  • Tên chính日Nhật4 nétHỏaThanh nặng

    Mặt trời — Mặt trời.

    Ý nghĩa chữ Nhật

Tên Khôi Nhật hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khôi Nhật với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khôi Nhậtngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng78Tốt
Trần Khôi Nhậthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng76Tốt
Lê Khôi Nhậtngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng89Rất tốt
Phạm Khôi Nhậtnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng88Rất tốt
Hoàng Khôi Nhậthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng78Tốt
Huỳnh Khôi Nhậthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng78Tốt

Cùng viết không dấu “khoi nhat”

Tên đệm khác đi với Nhật

Tên khác có đệm Khôi

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khôi Nhật

Tên Khôi Nhật có nghĩa là gì?

Khôi Nhật (魁 日): Khôi ngô, đứng đầu · Mặt trời. Khôi nghĩa là khôi ngô, đứng đầu, Nhật nghĩa là mặt trời.

Tên Khôi Nhật thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Nhật, tên Khôi Nhật thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khôi Nhật đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khôi Nhật có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.