Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khai Nhật

Khai mở · Mặt trời. Thường đặt cho bé trai.

開日Khai Nhật
HỏaHiện đại

Khai Nhật — Khai mở · Mặt trời

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Khai Nhật

Tên Khai Nhật hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khai Nhật với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khai Nhậtngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng78Tốt
Trần Khai Nhậthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng76Tốt
Lê Khai Nhậtngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng93Rất tốt
Phạm Khai Nhậtnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng92Rất tốt
Hoàng Khai Nhậthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng78Tốt
Huỳnh Khai Nhậthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng78Tốt

Cùng viết không dấu “khai nhat”

Tên đệm khác đi với Nhật

Tên khác có đệm Khai

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khai Nhật

Tên Khai Nhật có nghĩa là gì?

Khai Nhật (開 日): Khai mở · Mặt trời. Khai nghĩa là khai mở, Nhật nghĩa là mặt trời.

Tên Khai Nhật thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Nhật, tên Khai Nhật thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khai Nhật đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khai Nhật có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.