Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Khiêm Nhật
Khiêm nhường · Mặt trời. Thường đặt cho bé trai.
Khiêm Nhật — Khiêm nhường · Mặt trời
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Khiêm Nhật
- Tên đệm謙Khiêm17 nétMộcThanh ngang
Khiêm nhường — Nhún nhường, tự nhún nhường không dám khoe gọi là khiêm.
Ý nghĩa chữ Khiêm - Tên chính日Nhật4 nétHỏaThanh nặng
Mặt trời — Mặt trời.
Ý nghĩa chữ Nhật
Tên Khiêm Nhật hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Khiêm Nhật với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Khiêm Nhậtngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 87Rất tốt |
| Trần Khiêm Nhậthuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 91Rất tốt |
| Lê Khiêm Nhậtngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 88Rất tốt |
| Phạm Khiêm Nhậtnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 82Tốt |
| Hoàng Khiêm Nhậthuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 87Rất tốt |
| Huỳnh Khiêm Nhậthuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 87Rất tốt |
Cùng viết không dấu “khiem nhat”
Tên đệm khác đi với Nhật
- Minh Nhật明日 · Sáng tỏ · Mặt trờiHỏa
- Anh Nhật英日 · Tinh anh, tài giỏi · Mặt trờiHỏa
- Cần Nhật勤日 · Cần cù · Mặt trờiHỏa
- Duy Nhật維日 · Giữ gìn, bền vững · Mặt trờiHỏa
- Đông Nhật東日 · Phương Đông · Mặt trờiHỏa
- Gia Nhật嘉日 · Tốt lành · Mặt trờiHỏa
- Hoan Nhật歡日 · Vui vẻ · Mặt trờiHỏa
- Hoàn Nhật完日 · Hoàn thiện, vẹn toàn · Mặt trờiHỏa
- Khai Nhật開日 · Khai mở · Mặt trờiHỏa
- Khang Nhật康日 · An khang · Mặt trờiHỏa
- Khoa Nhật科日 · Khoa bảng · Mặt trờiHỏa
- Khôi Nhật魁日 · Khôi ngô, đứng đầu · Mặt trờiHỏa
Tên khác có đệm Khiêm
- Khiêm Cảnh謙景 · Khiêm nhường · Cảnh sắcHỏa
- Khiêm Chí謙志 · Khiêm nhường · Ý chíHỏa
- Khiêm Chiếu謙照 · Khiêm nhường · Chiếu sángHỏa
- Khiêm Đại謙大 · Khiêm nhường · Lớn laoHỏa
- Khiêm Đạo謙道 · Khiêm nhường · Đạo lýHỏa
- Khiêm Đạt謙達 · Khiêm nhường · Thành đạtHỏa
- Khiêm Đắc謙得 · Khiêm nhường · Đạt đượcHỏa
- Khiêm Định謙定 · Khiêm nhường · Vững vàngHỏa
- Khiêm Đức謙德 · Khiêm nhường · Đức độHỏa
- Khiêm Hạc謙鶴 · Khiêm nhường · Chim hạcHỏa
- Khiêm Hách謙赫 · Khiêm nhường · Hiển háchHỏa
- Khiêm Hiển謙顯 · Khiêm nhường · Hiển đạtHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Khiêm Nhật
Tên Khiêm Nhật có nghĩa là gì?
Khiêm Nhật (謙 日): Khiêm nhường · Mặt trời. Khiêm nghĩa là khiêm nhường, Nhật nghĩa là mặt trời.
Tên Khiêm Nhật thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Nhật, tên Khiêm Nhật thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Khiêm Nhật đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Khiêm Nhật có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
