Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khoa Nhật

Khoa bảng · Mặt trời. Thường đặt cho bé trai.

科日Khoa Nhật
HỏaHiện đại

Khoa Nhật — Khoa bảng · Mặt trời

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh

Từng chữ trong tên Khoa Nhật

  • Tên đệm科Khoa9 nétMộcThanh ngang

    Khoa bảng — Trình độ, phẩm cách, trong tràng học chia các khoa như văn khoa 文科 khoa học văn chương, lý khoa 理科 khoa học triết lý, v.v.

    Ý nghĩa chữ Khoa
  • Tên chính日Nhật4 nétHỏaThanh nặng

    Mặt trời — Mặt trời.

    Ý nghĩa chữ Nhật

Tên Khoa Nhật hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khoa Nhật với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khoa Nhậtngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng92Rất tốt
Trần Khoa Nhậthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng89Rất tốt
Lê Khoa Nhậtngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng89Rất tốt
Phạm Khoa Nhậtnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng83Tốt
Hoàng Khoa Nhậthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng92Rất tốt
Huỳnh Khoa Nhậthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng92Rất tốt

Cùng viết không dấu “khoa nhat”

Tên đệm khác đi với Nhật

Tên khác có đệm Khoa

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khoa Nhật

Tên Khoa Nhật có nghĩa là gì?

Khoa Nhật (科 日): Khoa bảng · Mặt trời. Khoa nghĩa là khoa bảng, Nhật nghĩa là mặt trời.

Tên Khoa Nhật thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Nhật, tên Khoa Nhật thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khoa Nhật đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khoa Nhật có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.