Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Lạc Trường

An lạc, vui vẻ · Dài lâu. Thường đặt cho bé trai.

樂長Lạc Trường
HỏaHài hòa

Lạc Trường — An lạc, vui vẻ · Dài lâu

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an

Từng chữ trong tên Lạc Trường

  • Tên đệm樂Lạc15 nétMộcThanh nặng

    An lạc, vui vẻ — Nhạc, ngũ âm bát thanh đều gọi là âm nhạc cả.

    Ý nghĩa chữ Lạc
  • Tên chính長Trường8 nétHỏaThanh huyền

    Dài lâu — Dài, so hai đầu với nhau, bên nào thừa hơn gọi là trường.

    Ý nghĩa chữ Trường

Tên Lạc Trường hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Lạc Trường với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Lạc Trườngngã — nặng — huyềnngã — nặng — huyền80Tốt
Trần Lạc Trườnghuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền87Rất tốt
Lê Lạc Trườngngang — nặng — huyềnngang — nặng — huyền82Tốt
Phạm Lạc Trườngnặng — nặng — huyềnnặng — nặng — huyền79Tốt
Hoàng Lạc Trườnghuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền80Tốt
Huỳnh Lạc Trườnghuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền80Tốt

Tên đệm khác đi với Trường

Tên khác có đệm Lạc

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Lạc Trường

Tên Lạc Trường có nghĩa là gì?

Lạc Trường (樂 長): An lạc, vui vẻ · Dài lâu. Lạc nghĩa là an lạc, vui vẻ, Trường nghĩa là dài lâu.

Tên Lạc Trường thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Trường, tên Lạc Trường thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Lạc Trường đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Lạc Trường có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.