Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Mậu Trường
Tốt tươi · Dài lâu. Thường đặt cho bé trai.
Mậu Trường — Tốt tươi · Dài lâu
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Mậu Trường
- Tên đệm茂Mậu11 nétMộcThanh nặng
Tốt tươi — Tốt, cây cỏ tốt tươi. Như trúc bao tùng mậu 竹苞松茂 tùng trúc tốt tươi.
Ý nghĩa chữ Mậu - Tên chính長Trường8 nétHỏaThanh huyền
Dài lâu — Dài, so hai đầu với nhau, bên nào thừa hơn gọi là trường.
Ý nghĩa chữ Trường
Tên Mậu Trường hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Mậu Trường với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Mậu Trườngngã — nặng — huyền | ngã — nặng — huyền | 82Tốt |
| Trần Mậu Trườnghuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 81Tốt |
| Lê Mậu Trườngngang — nặng — huyền | ngang — nặng — huyền | 77Tốt |
| Phạm Mậu Trườngnặng — nặng — huyền | nặng — nặng — huyền | 76Tốt |
| Hoàng Mậu Trườnghuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 82Tốt |
| Huỳnh Mậu Trườnghuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 82Tốt |
Tên đệm khác đi với Trường
- Xuân Trường春長 · Mùa xuân · Dài lâuHỏa
- Bách Trường柏長 · Cây bách vững bền · Dài lâuHỏa
- Bảng Trường榜長 · Bảng vàng · Dài lâuHỏa
- Cát Trường吉長 · Tốt lành · Dài lâuHỏa
- Cửu Trường久長 · Lâu dài · Dài lâuHỏa
- Khải Trường凱長 · Khải hoàn · Dài lâuHỏa
- Khắc Trường克長 · Làm được việc · Dài lâuHỏa
- Kiến Trường建長 · Kiến tạo · Dài lâuHỏa
- Kiện Trường健長 · Khỏe mạnh · Dài lâuHỏa
- Kính Trường敬長 · Kính trọng · Dài lâuHỏa
- Kỷ Trường紀長 · Kỷ cương · Dài lâuHỏa
- Lạc Trường樂長 · An lạc, vui vẻ · Dài lâuHỏa
Tên khác có đệm Mậu
- Mậu Ân茂恩 · Tốt tươi · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Mậu Chiêu茂昭 · Tốt tươi · Sáng tỏHỏa
- Mậu Đăng茂登 · Tốt tươi · Tiến lên, đăng khoaHỏa
- Mậu Đôn茂敦 · Tốt tươi · Đôn hậuHỏa
- Mậu Đồng茂同 · Tốt tươi · Đồng lòngHỏa
- Mậu Hi茂熙 · Tốt tươi · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Mậu Hoài茂懷 · Tốt tươi · Hoài bãoHỏa
- Mậu Huân茂勳 · Tốt tươi · Công huânHỏa
- Mậu Huy茂輝 · Tốt tươi · Rực rỡHỏa
- Mậu Luân茂倫 · Tốt tươi · Luân thườngHỏa
- Mậu Minh茂明 · Tốt tươi · Sáng tỏHỏa
- Mậu Nam茂南 · Tốt tươi · Phương NamHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Mậu Trường
Tên Mậu Trường có nghĩa là gì?
Mậu Trường (茂 長): Tốt tươi · Dài lâu. Mậu nghĩa là tốt tươi, Trường nghĩa là dài lâu.
Tên Mậu Trường thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Trường, tên Mậu Trường thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Mậu Trường đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Mậu Trường có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
