Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Kiến Trường

Kiến tạo · Dài lâu. Thường đặt cho bé trai.

建長Kiến Trường
HỏaHài hòa

Kiến Trường — Kiến tạo · Dài lâu

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Kiến Trường

  • Tên đệm建Kiến9 nétMộcThanh sắc

    Kiến tạo — Dựng lên, đặt.

    Ý nghĩa chữ Kiến
  • Tên chính長Trường8 nétHỏaThanh huyền

    Dài lâu — Dài, so hai đầu với nhau, bên nào thừa hơn gọi là trường.

    Ý nghĩa chữ Trường

Tên Kiến Trường hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Kiến Trường với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Kiến Trườngngã — sắc — huyềnngã — sắc — huyền81Tốt
Trần Kiến Trườnghuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền88Rất tốt
Lê Kiến Trườngngang — sắc — huyềnngang — sắc — huyền89Rất tốt
Phạm Kiến Trườngnặng — sắc — huyềnnặng — sắc — huyền75Tốt
Hoàng Kiến Trườnghuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền81Tốt
Huỳnh Kiến Trườnghuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền81Tốt

Cùng viết không dấu “kien truong”

Tên đệm khác đi với Trường

Tên khác có đệm Kiến

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Kiến Trường

Tên Kiến Trường có nghĩa là gì?

Kiến Trường (建 長): Kiến tạo · Dài lâu. Kiến nghĩa là kiến tạo, Trường nghĩa là dài lâu.

Tên Kiến Trường thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Trường, tên Kiến Trường thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Kiến Trường đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Kiến Trường có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.