Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Kính Trường
Kính trọng · Dài lâu. Thường đặt cho bé trai.
Kính Trường — Kính trọng · Dài lâu
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Kính Trường
- Tên đệm敬Kính13 nétMộcThanh sắc
Kính trọng — Cung kính ngoài dáng mặt không có vẻ cợt nhợt trễ nải gọi là cung 恭, trong lòng không một chút láo lếu gọi là kính 敬.
Ý nghĩa chữ Kính - Tên chính長Trường8 nétHỏaThanh huyền
Dài lâu — Dài, so hai đầu với nhau, bên nào thừa hơn gọi là trường.
Ý nghĩa chữ Trường
Tên Kính Trường hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Kính Trường với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Kính Trườngngã — sắc — huyền | ngã — sắc — huyền | 88Rất tốt |
| Trần Kính Trườnghuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 87Rất tốt |
| Lê Kính Trườngngang — sắc — huyền | ngang — sắc — huyền | 78Tốt |
| Phạm Kính Trườngnặng — sắc — huyền | nặng — sắc — huyền | 93Rất tốt |
| Hoàng Kính Trườnghuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 88Rất tốt |
| Huỳnh Kính Trườnghuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 88Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Trường
- Xuân Trường春長 · Mùa xuân · Dài lâuHỏa
- Bách Trường柏長 · Cây bách vững bền · Dài lâuHỏa
- Bảng Trường榜長 · Bảng vàng · Dài lâuHỏa
- Cát Trường吉長 · Tốt lành · Dài lâuHỏa
- Cửu Trường久長 · Lâu dài · Dài lâuHỏa
- Khải Trường凱長 · Khải hoàn · Dài lâuHỏa
- Khắc Trường克長 · Làm được việc · Dài lâuHỏa
- Kiến Trường建長 · Kiến tạo · Dài lâuHỏa
- Kiện Trường健長 · Khỏe mạnh · Dài lâuHỏa
- Kỷ Trường紀長 · Kỷ cương · Dài lâuHỏa
- Lạc Trường樂長 · An lạc, vui vẻ · Dài lâuHỏa
- Mậu Trường茂長 · Tốt tươi · Dài lâuHỏa
Tên khác có đệm Kính
- Kính Ân敬恩 · Kính trọng · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Kính Chiêu敬昭 · Kính trọng · Sáng tỏHỏa
- Kính Đăng敬登 · Kính trọng · Tiến lên, đăng khoaHỏa
- Kính Đôn敬敦 · Kính trọng · Đôn hậuHỏa
- Kính Đồng敬同 · Kính trọng · Đồng lòngHỏa
- Kính Hi敬熙 · Kính trọng · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Kính Hoài敬懷 · Kính trọng · Hoài bãoHỏa
- Kính Huân敬勳 · Kính trọng · Công huânHỏa
- Kính Huy敬輝 · Kính trọng · Rực rỡHỏa
- Kính Luân敬倫 · Kính trọng · Luân thườngHỏa
- Kính Minh敬明 · Kính trọng · Sáng tỏHỏa
- Kính Nam敬南 · Kính trọng · Phương NamHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Kính Trường
Tên Kính Trường có nghĩa là gì?
Kính Trường (敬 長): Kính trọng · Dài lâu. Kính nghĩa là kính trọng, Trường nghĩa là dài lâu.
Tên Kính Trường thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Trường, tên Kính Trường thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Kính Trường đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Kính Trường có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
