Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Nhu Ái

Dịu dàng · Yêu thương. Thường đặt cho bé gái.

柔愛Nhu Ái
HỏaHài hòa

Nhu Ái — Dịu dàng · Yêu thương

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Nhu Ái

  • Tên đệm柔Nhu9 nétMộcThanh ngang

    Dịu dàng — Mềm, mềm yếu, mềm mại. Như nhu nhuyễn 柔軟 mềm lướt, nhu thuận 柔順 nhún thuận, v.v.

    Ý nghĩa chữ Nhu
  • Tên chính愛Ái13 nétHỏaThanh sắc

    Yêu thương — Yêu thích. Như ái mộ 愛慕 yêu mến.

    Ý nghĩa chữ Ái

Tên Nhu Ái hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Nhu Ái với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Nhu Áingã — ngang — sắcngã — ngang — sắc77Tốt
Trần Nhu Áihuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc77Tốt
Lê Nhu Áingang — ngang — sắcngang — ngang — sắc83Tốt
Phạm Nhu Áinặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc72Tốt
Hoàng Nhu Áihuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc77Tốt
Huỳnh Nhu Áihuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc77Tốt

Cùng viết không dấu “nhu ai”

Tên đệm khác đi với Ái

Tên khác có đệm Nhu

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Nhu Ái

Tên Nhu Ái có nghĩa là gì?

Nhu Ái (柔 愛): Dịu dàng · Yêu thương. Nhu nghĩa là dịu dàng, Ái nghĩa là yêu thương.

Tên Nhu Ái thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Ái, tên Nhu Ái thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Nhu Ái đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Nhu Ái có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.