Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Nhu Hạ

Dịu dàng · Mùa hạ. Thường đặt cho bé gái.

柔夏Nhu Hạ
HỏaHiện đại

Nhu Hạ — Dịu dàng · Mùa hạ

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng

Từng chữ trong tên Nhu Hạ

  • Tên đệm柔Nhu9 nétMộcThanh ngang

    Dịu dàng — Mềm, mềm yếu, mềm mại. Như nhu nhuyễn 柔軟 mềm lướt, nhu thuận 柔順 nhún thuận, v.v.

    Ý nghĩa chữ Nhu
  • Tên chính夏Hạ10 nétHỏaThanh nặng

    Mùa hạ — Mùa hè, lịch tây định từ 6 tháng 5 đến 8 tháng 8 là mùa hè, lịch ta định tháng 4, 5, 6 là mùa hè.

    Ý nghĩa chữ Hạ

Tên Nhu Hạ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Nhu Hạ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Nhu Hạngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng87Rất tốt
Trần Nhu Hạhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng85Rất tốt
Lê Nhu Hạngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng81Tốt
Phạm Nhu Hạnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng76Tốt
Hoàng Nhu Hạhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng87Rất tốt
Huỳnh Nhu Hạhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng87Rất tốt

Cùng viết không dấu “nhu ha”

Tên đệm khác đi với Hạ

Tên khác có đệm Nhu

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Nhu Hạ

Tên Nhu Hạ có nghĩa là gì?

Nhu Hạ (柔 夏): Dịu dàng · Mùa hạ. Nhu nghĩa là dịu dàng, Hạ nghĩa là mùa hạ.

Tên Nhu Hạ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hạ, tên Nhu Hạ thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Nhu Hạ đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Nhu Hạ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.