Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Nhu Hạc

Dịu dàng · Chim hạc. Thường đặt cho bé gái.

柔鶴Nhu Hạc
HỏaCổ điển

Nhu Hạc — Dịu dàng · Chim hạc

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Nhu Hạc

  • Tên đệm柔Nhu9 nétMộcThanh ngang

    Dịu dàng — Mềm, mềm yếu, mềm mại. Như nhu nhuyễn 柔軟 mềm lướt, nhu thuận 柔順 nhún thuận, v.v.

    Ý nghĩa chữ Nhu
  • Tên chính鶴Hạc21 nétHỏaThanh nặng

    Chim hạc — Chim hạc, sếu.

    Ý nghĩa chữ Hạc

Tên Nhu Hạc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Nhu Hạc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Nhu Hạcngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng80Tốt
Trần Nhu Hạchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng78Tốt
Lê Nhu Hạcngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng82Tốt
Phạm Nhu Hạcnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng74Tốt
Hoàng Nhu Hạchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng80Tốt
Huỳnh Nhu Hạchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng80Tốt

Cùng viết không dấu “nhu hac”

Tên đệm khác đi với Hạc

Tên khác có đệm Nhu

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Nhu Hạc

Tên Nhu Hạc có nghĩa là gì?

Nhu Hạc (柔 鶴): Dịu dàng · Chim hạc. Nhu nghĩa là dịu dàng, Hạc nghĩa là chim hạc.

Tên Nhu Hạc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hạc, tên Nhu Hạc thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Nhu Hạc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Nhu Hạc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.