Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Nhu, Như

Không dấu cùng viết là "nhu" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

柔9 nét Khang Hy

Tên Nhu

Dịu dàng.

  • Chữ Hán: 柔
  • Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 柔 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Mềm, mềm yếu, mềm mại. Như nhu nhuyễn 柔軟 mềm lướt, nhu thuận 柔順 nhún thuận, v.v.
  2. Phục, làm cho yên. Như nhu viễn nhân 柔遠人 làm cho người xa phục.
  3. Cây cỏ mới mọc.

Tên đệm hay đi cùng tên Nhu

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

如6 nét Khang Hy

Tên Như

Như ý.

  • Chữ Hán: 如
  • Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 如 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Bằng, cùng. Dùng để so sánh. Như ái nhân như kỉ 愛人如己 yêu người như yêu mình.
  2. Dùng để hình dung. Như tuân tuân như dã 恂恂如也 lù lù như thế vậy.
  3. Lời nói ví thử. Như như hữu dụng ngã giả 如有用我也 bằng có dùng ta.
  4. Nài sao. Như Khuông nhân kì như dư hà 匡人其如予何 người nước Khuông họ làm gì ta được ư !

Tên đệm hay đi cùng tên Như

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.