柔9 nét Khang Hy
Tên Nhu
Dịu dàng.
- Chữ Hán: 柔
- Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 柔 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Mềm, mềm yếu, mềm mại. Như nhu nhuyễn 柔軟 mềm lướt, nhu thuận 柔順 nhún thuận, v.v.
- Phục, làm cho yên. Như nhu viễn nhân 柔遠人 làm cho người xa phục.
- Cây cỏ mới mọc.
Tên đệm hay đi cùng tên Nhu
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
