Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Phú Khuê

Giàu có · Sao Khuê văn chương. Thường đặt cho bé trai.

富奎Phú Khuê
MộcCổ điển

Phú Khuê — Giàu có · Sao Khuê văn chương

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Phú Khuê

  • Tên đệm富Phú12 nétThủyThanh sắc

    Giàu có — Giàu.

    Ý nghĩa chữ Phú
  • Tên chính奎Khuê9 nétMộcThanh ngang

    Sao Khuê văn chương — Sao khuê, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. Nhà thiên văn ngày xưa cho sao khuê chủ về sự văn hoá, cho nên nói về văn vận hay dùng chữ khuê.

    Ý nghĩa chữ Khuê

Tên Phú Khuê hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Phú Khuê với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Phú Khuêngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang88Rất tốt
Trần Phú Khuêhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang77Tốt
Lê Phú Khuêngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang79Tốt
Phạm Phú Khuênặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang97Rất tốt
Hoàng Phú Khuêhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang88Rất tốt
Huỳnh Phú Khuêhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang88Rất tốt

Tên đệm khác đi với Khuê

Tên khác có đệm Phú

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Phú Khuê

Tên Phú Khuê có nghĩa là gì?

Phú Khuê (富 奎): Giàu có · Sao Khuê văn chương. Phú nghĩa là giàu có, Khuê nghĩa là sao khuê văn chương.

Tên Phú Khuê thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khuê, tên Phú Khuê thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Phú Khuê đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Phú Khuê có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.