Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Mạnh Khuê
Con trưởng · Sao Khuê văn chương. Thường đặt cho bé trai.
Mạnh Khuê — Con trưởng · Sao Khuê văn chương
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh
Từng chữ trong tên Mạnh Khuê
- Tên đệm孟Mạnh8 nétThủyThanh nặng
Con trưởng — Lớn, con trai trưởng dòng đích gọi là bá 伯, con trai trưởng dòng thứ gọi là mạnh 孟.
Ý nghĩa chữ Mạnh - Tên chính奎Khuê9 nétMộcThanh ngang
Sao Khuê văn chương — Sao khuê, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. Nhà thiên văn ngày xưa cho sao khuê chủ về sự văn hoá, cho nên nói về văn vận hay dùng chữ khuê.
Ý nghĩa chữ Khuê
Tên Mạnh Khuê hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Mạnh Khuê với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Mạnh Khuêngã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 73Tốt |
| Trần Mạnh Khuêhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 81Tốt |
| Lê Mạnh Khuêngang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 86Rất tốt |
| Phạm Mạnh Khuênặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 79Tốt |
| Hoàng Mạnh Khuêhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 73Tốt |
| Huỳnh Mạnh Khuêhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 73Tốt |
Tên đệm khác đi với Khuê
- Minh Khuê明奎 · Sáng tỏ · Sao Khuê văn chươngMộc
- Bá Khuê伯奎 · Bậc đứng đầu · Sao Khuê văn chươngMộc
- Hải Khuê海奎 · Biển cả · Sao Khuê văn chươngMộc
- Hạo Khuê浩奎 · Bao la, rộng lớn · Sao Khuê văn chươngMộc
- Hiếu Khuê孝奎 · Hiếu thảo · Sao Khuê văn chươngMộc
- Hướng Khuê向奎 · Hướng thiện · Sao Khuê văn chươngMộc
- Hỷ Khuê喜奎 · Vui mừng · Sao Khuê văn chươngMộc
- Mẫn Khuê敏奎 · Nhanh nhạy · Sao Khuê văn chươngMộc
- Nhuận Khuê潤奎 · Nhuận trạch · Sao Khuê văn chươngMộc
- Phẩm Khuê品奎 · Phẩm hạnh · Sao Khuê văn chươngMộc
- Phú Khuê富奎 · Giàu có · Sao Khuê văn chươngMộc
- Phúc Khuê福奎 · Phúc lành · Sao Khuê văn chươngMộc
Tên khác có đệm Mạnh
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mạnh Hùng孟雄 · Con trưởng · Hùng mạnhThủy
- Mạnh Hưng孟興 · Con trưởng · Hưng thịnhThủy
- Mạnh Linh孟靈 · Con trưởng · Linh lợiThủy
- Mạnh Anh孟英 · Con trưởng · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mạnh Cần孟勤 · Con trưởng · Cần cùMộc
- Mạnh Duy孟維 · Con trưởng · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Mạnh Đông孟東 · Con trưởng · Phương ĐôngMộc
- Mạnh Gia孟嘉 · Con trưởng · Tốt lànhMộc
- Mạnh Hoan孟歡 · Con trưởng · Vui vẻMộc
- Mạnh Hoàn孟完 · Con trưởng · Hoàn thiện, vẹn toànMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Khánh Duy慶維 · Mừng vui · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
Câu hỏi về tên Mạnh Khuê
Tên Mạnh Khuê có nghĩa là gì?
Mạnh Khuê (孟 奎): Con trưởng · Sao Khuê văn chương. Mạnh nghĩa là con trưởng, Khuê nghĩa là sao khuê văn chương.
Tên Mạnh Khuê thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Khuê, tên Mạnh Khuê thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Mạnh Khuê đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Mạnh Khuê có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
