Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Phẩm Khuê
Phẩm hạnh · Sao Khuê văn chương. Thường đặt cho bé trai.
Phẩm Khuê — Phẩm hạnh · Sao Khuê văn chương
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Phẩm Khuê
- Tên đệm品Phẩm9 nétThủyThanh hỏi
Phẩm hạnh — Nhiều thứ. Vật có nhiều thứ nên gọi là vật phẩm hay phẩm vật 品物. Một cái cũng gọi là phẩm.
Ý nghĩa chữ Phẩm - Tên chính奎Khuê9 nétMộcThanh ngang
Sao Khuê văn chương — Sao khuê, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. Nhà thiên văn ngày xưa cho sao khuê chủ về sự văn hoá, cho nên nói về văn vận hay dùng chữ khuê.
Ý nghĩa chữ Khuê
Tên Phẩm Khuê hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Phẩm Khuê với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Phẩm Khuêngã — hỏi — ngang | ngã — hỏi — ngang | 81Tốt |
| Trần Phẩm Khuêhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 81Tốt |
| Lê Phẩm Khuêngang — hỏi — ngang | ngang — hỏi — ngang | 80Tốt |
| Phạm Phẩm Khuênặng — hỏi — ngang | nặng — hỏi — ngang | 77Tốt |
| Hoàng Phẩm Khuêhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 81Tốt |
| Huỳnh Phẩm Khuêhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 81Tốt |
Tên đệm khác đi với Khuê
- Minh Khuê明奎 · Sáng tỏ · Sao Khuê văn chươngMộc
- Bá Khuê伯奎 · Bậc đứng đầu · Sao Khuê văn chươngMộc
- Hải Khuê海奎 · Biển cả · Sao Khuê văn chươngMộc
- Hạo Khuê浩奎 · Bao la, rộng lớn · Sao Khuê văn chươngMộc
- Hiếu Khuê孝奎 · Hiếu thảo · Sao Khuê văn chươngMộc
- Hướng Khuê向奎 · Hướng thiện · Sao Khuê văn chươngMộc
- Hỷ Khuê喜奎 · Vui mừng · Sao Khuê văn chươngMộc
- Mạnh Khuê孟奎 · Con trưởng · Sao Khuê văn chươngMộc
- Mẫn Khuê敏奎 · Nhanh nhạy · Sao Khuê văn chươngMộc
- Nhuận Khuê潤奎 · Nhuận trạch · Sao Khuê văn chươngMộc
- Phú Khuê富奎 · Giàu có · Sao Khuê văn chươngMộc
- Phúc Khuê福奎 · Phúc lành · Sao Khuê văn chươngMộc
Tên khác có đệm Phẩm
- Phẩm Anh品英 · Phẩm hạnh · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Phẩm Cần品勤 · Phẩm hạnh · Cần cùMộc
- Phẩm Cường品強 · Phẩm hạnh · Mạnh mẽMộc
- Phẩm Duy品維 · Phẩm hạnh · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Phẩm Đông品東 · Phẩm hạnh · Phương ĐôngMộc
- Phẩm Gia品嘉 · Phẩm hạnh · Tốt lànhMộc
- Phẩm Hoan品歡 · Phẩm hạnh · Vui vẻMộc
- Phẩm Hoàn品完 · Phẩm hạnh · Hoàn thiện, vẹn toànMộc
- Phẩm Khai品開 · Phẩm hạnh · Khai mởMộc
- Phẩm Khang品康 · Phẩm hạnh · An khangMộc
- Phẩm Khiêm品謙 · Phẩm hạnh · Khiêm nhườngMộc
- Phẩm Khoa品科 · Phẩm hạnh · Khoa bảngMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Khánh Duy慶維 · Mừng vui · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
Câu hỏi về tên Phẩm Khuê
Tên Phẩm Khuê có nghĩa là gì?
Phẩm Khuê (品 奎): Phẩm hạnh · Sao Khuê văn chương. Phẩm nghĩa là phẩm hạnh, Khuê nghĩa là sao khuê văn chương.
Tên Phẩm Khuê thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Khuê, tên Phẩm Khuê thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Phẩm Khuê đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Phẩm Khuê có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
