Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Thanh Lạc
Trong sạch · An lạc, vui vẻ. Dùng được cho cả trai và gái.
Thanh Lạc — Trong sạch · An lạc, vui vẻ
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Thanh Lạc
- Tên đệm清Thanh12 nétThủyThanh ngang
Trong sạch — Trong, nước không có chút cặn nào gọi là thanh.
Ý nghĩa chữ Thanh - Tên chính樂Lạc15 nétMộcThanh nặng
An lạc, vui vẻ — Nhạc, ngũ âm bát thanh đều gọi là âm nhạc cả.
Ý nghĩa chữ Lạc
Tên Thanh Lạc hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Thanh Lạc với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Lạcngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 85Rất tốt |
| Trần Thanh Lạchuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 72Tốt |
| Lê Thanh Lạcngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 80Tốt |
| Phạm Thanh Lạcnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 91Rất tốt |
| Hoàng Thanh Lạchuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 85Rất tốt |
| Huỳnh Thanh Lạchuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 85Rất tốt |
Cùng viết không dấu “thanh lac”
Tên đệm khác đi với Lạc
- Băng Lạc冰樂 · Băng tuyết trong sạch · An lạc, vui vẻMộc
- Bằng Lạc鵬樂 · Chim bằng bay xa · An lạc, vui vẻMộc
- Bình Lạc平樂 · Bình yên · An lạc, vui vẻMộc
- Danh Lạc名樂 · Danh tiếng · An lạc, vui vẻMộc
- Doanh Lạc瀛樂 · Biển lớn · An lạc, vui vẻMộc
- Giang Lạc江樂 · Sông lớn · An lạc, vui vẻMộc
- Hà Lạc河樂 · Dòng sông · An lạc, vui vẻMộc
- Hàm Lạc涵樂 · Bao dung · An lạc, vui vẻMộc
- Hào Lạc豪樂 · Hào kiệt · An lạc, vui vẻMộc
- Hòa Lạc和樂 · Hòa thuận · An lạc, vui vẻMộc
- Hoằng Lạc弘樂 · Rộng lớn · An lạc, vui vẻMộc
- Hồ Lạc湖樂 · Hồ nước · An lạc, vui vẻMộc
Tên khác có đệm Thanh
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thanh Ngọc清玉 · Trong sạch · Ngọc quýKim
- Thanh Hiếu清孝 · Trong sạch · Hiếu thảoThủy
- Thanh Hương清香 · Trong sạch · Hương thơmMộc
- Thanh Liêm清廉 · Trong sạch · Liêm chínhMộc
- Thanh Mai清梅 · Trong sạch · Hoa maiMộc
- Thanh Nhàn清閑 · Trong sạch · Thong thảMộc
- Thanh Tùng清松 · Trong sạch · Cây tùngMộc
- Thanh Hiền清賢 · Trong sạch · Hiền tàiKim
- Thanh Bình清平 · Trong sạch · Bình yênThủy
- Thanh Hà清河 · Trong sạch · Dòng sôngThủy
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
Câu hỏi về tên Thanh Lạc
Tên Thanh Lạc có nghĩa là gì?
Thanh Lạc (清 樂): Trong sạch · An lạc, vui vẻ. Thanh nghĩa là trong sạch, Lạc nghĩa là an lạc, vui vẻ.
Tên Thanh Lạc thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Lạc, tên Thanh Lạc thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Thanh Lạc đặt cho bé trai hay bé gái?
Dùng được cho cả trai và gái.
Làm sao biết tên Thanh Lạc có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
