懷20 nét Khang Hy
Tên Hoài
Hoài bão.
- Chữ Hán: 懷
- Ngũ hành: Hỏa (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh huyền · bằng
- Dùng được cho cả trai và gái
Nghĩa chữ 懷 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Nhớ. Như hoài đức úy uy 懷德畏威 nhớ đức sợ uy.
- Bọc, chứa, mang.
- Lòng, bế. Như bản hoài 本懷 nguyên lòng này. Anh em ruột gọi là đồng hoài 同懷.
- Lo nghĩ.
Tên đệm hay đi cùng tên Hoài
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
