Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Hoài

Hoài bão. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Hoài.

懷20 nét Khang Hy

Tên Hoài

Hoài bão.

  • Chữ Hán: 懷
  • Ngũ hành: Hỏa (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh huyền · bằng
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 懷 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Nhớ. Như hoài đức úy uy 懷德畏威 nhớ đức sợ uy.
  2. Bọc, chứa, mang.
  3. Lòng, bế. Như bản hoài 本懷 nguyên lòng này. Anh em ruột gọi là đồng hoài 同懷.
  4. Lo nghĩ.

Tên đệm hay đi cùng tên Hoài

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.