力2 nét Khang Hy
Tên Lực
Sức mạnh.
- Chữ Hán: 力
- Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh nặng · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 力 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Sức, khoa học nghiên cứu về sức tự động của các vật và sức bị động của các vật khác là lực học 力學.
- Phàm nơi nào tinh thần tới được đều gọi là lực. Như mục lực 目力 sức mắt.
- Cái tài sức làm việc của người. Như thế lực 勢力, quyền lực 權力, v.v.
- Cái của vật làm nên được cũng gọi là lực. Như bút lực 筆力 sức bút, mã lực 馬力 sức ngựa, v.v.
Tên đệm hay đi cùng tên Lực
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
